Birmingham City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
West Bromwich Albion

Birmingham City F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 3-1 West Bromwich Albion tại Championship, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 5, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 5' 0-1 J. Swift · G. Diangana
  2. 23' J. Bacuna11m 1-1
  3. 25' Krystian Bielik
  4. 38' D. Sanderson · C. Drameh 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' C. Townsend E. Pieters
  7. 65' B. Thomas-Asante J. Wallace
  8. 65' N. Chalobah O. Yokuşlu
  9. 69' O. Burke K. Miyoshi
  10. 72' L. Jutkiewicz S. Dembélé
  11. 73' T. Fellows J. Swift
  12. 81' Pipa D. Furlong
  13. 82' S. Hogan J. Stansfield
  14. 82' G. Gardner J. Bacuna
  15. 86' Cédric Kipré
  16. 87' G. Gardner 3-1
  17. 90'+4 Emmanuel Longelo
  18. FT3-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 6.9
  2. 12C. Drameh 7.0
  3. 5D. Sanderson 7.3
  4. 26K. Long 6.6
  5. 23M. Emmanuel 6.3
  6. 6K. Bielik 6.5
  7. 34I. Šunjić 6.9
  8. 7J. Bacuna ▼ 82' 7.3
  9. 11K. Miyoshi ▼ 69' 7.3
  10. 17S. Dembélé ▼ 72' 5.3
  11. 28J. Stansfield ▼ 82' 6.5

Dự bị 9

  1. 45O. Burke ▲ 69' 6.3
  2. 10L. Jutkiewicz ▲ 72' 6.7
  3. 9S. Hogan ▲ 82' 6.6
  4. 20G. Gardner ▲ 82' 7.5
  5. 1N. Etheridge
  6. 27B. Khela
  7. 4M. Roberts
  8. 19J. James
  9. 44E. Aiwu
West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 24A. Palmer 6.3
  2. 4C. Kipré 6.9
  3. 5K. Bartley 6.6
  4. 15E. Pieters ▼ 46' 6.3
  5. 2D. Furlong ▼ 81' 7.2
  6. 35O. Yokuşlu ▼ 65' 7.0
  7. 27A. Mowatt 7.2
  8. 10M. Phillips 7.2
  9. 11G. Diangana 7.2
  10. 19J. Swift ▼ 73' 7.9
  11. 7J. Wallace ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 3C. Townsend ▲ 46' 6.6
  2. 21B. Thomas-Asante ▲ 65' 6.3
  3. 14N. Chalobah ▲ 65' 7.2
  4. 31T. Fellows ▲ 73' 6.9
  5. 26Pipa ▲ 81' 6.7
  6. 6S. Ajayi
  7. 36C. Taylor
  8. 33J. Griffiths
  9. 8J. Molumby

Thống kê

026
810
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc8
2Việt vị2
16Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
320Chuyền bóng471
237Chuyền chính xác386
74%Chính xác chuyền82%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu58
64Ghi được86
79Thủng lưới69
1.14Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu