West Bromwich Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

West Bromwich Albion vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 26 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 11' O. Diakite T. Collyer
  2. 12' A. Mowatt 1-0
  3. 28' Christoph Klarer
  4. 33' Tomoki Iwata
  5. HT1-0
  6. 77' Michael Johnston
  7. 78' 1-1 M. Ducksch · T. Doyle
  8. 79' K. Bielik
  9. 79' S. Iling Junior K. Grant
  10. 83' K. Furuhashi M. Ducksch
  11. 83' K. Anderson D. Gray
  12. 84' J. Maja A. Heggebo
  13. 90'+3 M. Leonard J. Stansfield
  14. FT1-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ryan Mason
  1. 20J. Griffiths 6.0
  2. 6G. Campbell 7.2
  3. 3N. Phillips 7.2
  4. 2C. Mepham 6.6
  5. 4C. Styles 6.6
  6. 11M. Johnston 6.9
  7. 13T. Collyer ▼ 11' 6.3
  8. 27A. Mowatt 7.9
  9. 10K. Grant ▼ 79' 6.6
  10. 21I. Price 6.7
  11. 19A. Heggebo ▼ 84' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Wildsmith
  2. 5K. Bielik ▲ 79' 6.9
  3. 9J. Maja ▲ 84' 6.3
  4. 12D. Dike
  5. 14A. Gilchrist
  6. 17O. Diakite ▲ 11' 7.0
  7. 22S. Iling Junior ▲ 79' 6.5
  8. 26T. Bany
  9. 29C. Taylor
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.5
  2. 24T. Iwata 6.0
  3. 5P. Neumann 6.9
  4. 4C. Klarer 7.0
  5. 20A. Cochrane 6.3
  6. 7T. Doyle 7.3
  7. 8Paik Seung-Ho 6.6
  8. 16P. Roberts 7.2
  9. 28J. Stansfield ▼ 90' 5.6
  10. 10D. Gray ▼ 83' 6.6
  11. 33M. Ducksch ▼ 83' 7.6

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 6J. Robinson
  3. 9K. Furuhashi ▲ 83' 6.2
  4. 12M. Leonard ▲ 90'
  5. 14K. Anderson ▲ 83' 6.3
  6. 17L. Dykes
  7. 26B. Osayi-Samuel
  8. 30L. Koumas
  9. 41E. Cashin

Thống kê

013
320
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm14
4Trúng đích4
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
3Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
370Chuyền bóng498
273Chuyền chính xác406
74%Chính xác chuyền82%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
57Ghi được69
71Thủng lưới74
1.1Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu