West Bromwich Albion
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

West Bromwich Albion vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 33' Lee Buchanan
  2. 34' Cédric Kipré
  3. HT0-0
  4. 46' J. James A. Pritchard
  5. 55' Krystian Bielik
  6. 57' J. Bacuna L. Buchanan
  7. 62' M. Johnston J. Swift
  8. 62' C. Marshall B. Thomas-Asante
  9. 65' Andre Dozzell
  10. 67' Paik Seung-Ho K. Miyoshi
  11. 69' A. Weimann J. Wallace
  12. 70' N. Chalobah C. Kipré
  13. 75' K. Anderson I. Šunjić
  14. 78' Darnell Furlong
  15. 83' D. Dike T. Fellows
  16. 85' A. Weimann · D. Furlong 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 24A. Palmer 7.9
  2. 2D. Furlong 7.9
  3. 5K. Bartley 7.3
  4. 4C. Kipré ▼ 70' 6.9
  5. 3C. Townsend 7.5
  6. 35O. Yokuşlu 6.7
  7. 27A. Mowatt 7.0
  8. 7J. Wallace ▼ 69' 6.7
  9. 19J. Swift ▼ 62' 7.7
  10. 31T. Fellows ▼ 83' 7.2
  11. 21B. Thomas-Asante ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 23M. Johnston ▲ 62' 6.7
  2. 25C. Marshall ▲ 62' 6.3
  3. 17A. Weimann ▲ 69' 7.3
  4. 14N. Chalobah ▲ 70' 6.2
  5. 12D. Dike ▲ 83' 6.3
  6. 33J. Griffiths
  7. 26Pipa
  8. 37H. Whitwell
  9. 15E. Pieters
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Mowbray
  1. 1N. Etheridge 6.5
  2. 2E. Laird 7.3
  3. 6K. Bielik 7.2
  4. 26K. Long 7.2
  5. 3L. Buchanan ▼ 57' 6.9
  6. 16A. Dozzell 7.2
  7. 34I. Šunjić ▼ 75' 7.0
  8. 11K. Miyoshi ▼ 67' 6.6
  9. 29A. Pritchard ▼ 46' 6.6
  10. 17S. Dembélé 6.7
  11. 28J. Stansfield 7.0

Dự bị 9

  1. 19J. James ▲ 46' 6.6
  2. 7J. Bacuna ▲ 57' 6.3
  3. 13Paik Seung-Ho ▲ 67' 6.5
  4. 14K. Anderson ▲ 75' 6.7
  5. 48B. Mayo
  6. 4M. Roberts
  7. 9S. Hogan
  8. 44E. Aiwu
  9. 8T. Roberts

Thống kê

024
830
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm13
2Trúng đích5
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
4Phạt góc8
2Việt vị2
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
5Cứu thua1
388Chuyền bóng392
309Chuyền chính xác304
80%Chính xác chuyền78%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu56
86Ghi được64
69Thủng lưới79
1.48Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu