West Bromwich Albion
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Birmingham City F.C.

West Bromwich Albion vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-3 Birmingham City F.C. tại Championship, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 14' 0-1 S. Hogan · J. Bacuna
  2. 23' J. Wallace · J. Molumby 1-1
  3. 42' Conor Townsend
  4. HT1-1
  5. 46' J. James K. Bielik
  6. 54' 1-2 S. Hogan · J. Bacuna
  7. 60' B. Thomas-Asante O. Yokuşlu
  8. 60' J. Leko M. Roberts
  9. 64' Taylor Gardner-Hickman
  10. 71' 1-3 S. Hogan · T. Deeney
  11. 76' H. Mejbri J. Bacuna
  12. 77' J. Livermore T. Gardner-Hickman
  13. 77' M. Phillips K. Ahearne-Grant
  14. 77' E. Pieters K. Bartley
  15. 77' L. Jutkiewicz T. Deeney
  16. 83' B. Thomas-Asante11m 2-3
  17. 86' G. Hall J. Williams
  18. 90'+6 Dion Sanderson
  19. 90'+5 Scott Hogan
  20. FT2-3

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bruce
  1. 1D. Button 5.6
  2. 29T. Gardner-Hickman ▼ 77' 6.3
  3. 5K. Bartley ▼ 77' 6.2
  4. 4D. O'Shea 6.6
  5. 3C. Townsend 6.9
  6. 14J. Molumby 7.0
  7. 35O. Yokuşlu ▼ 60' 6.6
  8. 17J. Wallace 7.6
  9. 19J. Swift 7.2
  10. 11G. Diangana 6.3
  11. 18K. Ahearne-Grant ▼ 77' 6.6

Dự bị 7

  1. 21B. Thomas-Asante ▲ 60' 7.3
  2. 8J. Livermore ▲ 77' 7.2
  3. 10M. Phillips ▲ 77' 6.3
  4. 15E. Pieters ▲ 77' 6.9
  5. 2D. Furlong
  6. 24A. Palmer
  7. 20A. Reach
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 6.6
  2. 28D. Sanderson 5.9
  3. 4M. Roberts ▼ 60' 6.9
  4. 5A. Trusty 7.0
  5. 2M. Colin 6.6
  6. 31K. Bielik ▼ 46' 6.9
  7. 18T. Chong 6.6
  8. 48J. Williams ▼ 86' 6.3
  9. 7J. Bacuna ⇢2 ▼ 76' 8.0
  10. 8T. Deeney ▼ 77' 7.2
  11. 9S. Hogan ⚽3 8.9

Dự bị 7

  1. 19J. James ▲ 46' 6.2
  2. 14J. Leko ▲ 60' 6.7
  3. 6H. Mejbri ▲ 76' 6.2
  4. 10L. Jutkiewicz ▲ 77' 6.3
  5. 35G. Hall ▲ 86' 6.3
  6. 1N. Etheridge
  7. 27J. Bellingham

Thống kê

026
220
66%Kiểm soát bóng34%
18Dứt điểm7
5Trúng đích3
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị2
6Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
527Chuyền bóng283
415Chuyền chính xác168
79%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu54
81Ghi được58
66Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu