Wrexham A.F.C.
5 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
Sheffield F.C.

Wrexham A.F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 5-3 Sheffield F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 2, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Phong độ
DLWDD Wrexham A.F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 7' 0-1 P. Bamford · F. Seriki
  2. 9' T. Bindonphản lưới 1-1
  3. 15' 1-2 P. Bamford · F. Seriki
  4. 24' 1-3 C. O'Hare
  5. 28' K. Moore · G. Thomason 2-3
  6. HT2-3
  7. 51' R. Longman · G. Thomason 3-3
  8. 63' H. Burrows T. Chong
  9. 65' Gustavo Hamer
  10. 67' Ryan Longman
  11. 72' D. Soumare J. Riedewald
  12. 72' T. Campbell P. Bamford
  13. 76' K. Moore · N. Broadhead 4-3
  14. 80' Tyler Bindon
  15. 81' J. Windass11m 5-3
  16. 82' S. Smith K. Moore
  17. 82' D. Ings S. McCallum
  18. 82' A. Brooks C. O'Hare
  19. 85' O. Rathbone N. Broadhead
  20. 90'+1 J. Rodriguez J. Windass
  21. FT5-3

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo 5.9
  2. 4M. Cleworth 6.3
  3. 5D. Hyam 6.2
  4. 2C. Doyle 6.9
  5. 47R. Longman 7.2
  6. 37M. James 7.0
  7. 18B. Sheaf 7.7
  8. 14G. Thomason ⇢2 8.9
  9. 10J. Windass ▼ 90' 6.6
  10. 19K. Moore ⚽2 ▼ 82' 8.5
  11. 33N. Broadhead ▼ 85' 7.6

Dự bị 9

  1. 25C. Burton
  2. 6C. Coady
  3. 24D. Scarr
  4. 13L. Cacace
  5. 29R. Barnett
  6. 15G. Dobson
  7. 20O. Rathbone ▲ 85' 6.6
  8. 16J. Rodriguez ▲ 90'
  9. 28S. Smith ▲ 82' 6.9
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 5.2
  2. 38F. Seriki ⇢2 6.3
  3. 2J. Tanganga 5.5
  4. 6T. Bindon 5.0
  5. 3S. McCallum ▼ 82' 6.5
  6. 4O. Arblaster 6.9
  7. 44J. Riedewald ▼ 72' 6.2
  8. 24T. Chong ▼ 63' 6.2
  9. 10C. O'Hare ▼ 82' 7.0
  10. 8G. Hamer 6.6
  11. 45P. Bamford ⚽2 ▼ 72' 9.0

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 7T. Cannon
  3. 9D. Ings ▲ 82' 6.7
  4. 11A. Brooks ▲ 82' 6.6
  5. 14H. Burrows ▲ 63' 5.9
  6. 18D. Soumare ▲ 72' 6.5
  7. 23T. Campbell ▲ 72' 6.2
  8. 25M. McGuinness
  9. 28A. Matos

Thống kê

017
520
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
8Trúng đích7
3Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
7Phạt góc5
5Việt vị0
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-3.06Bàn thắng ngăn chặn-3.06
495Chuyền bóng422
410Chuyền chính xác319
83%Chính xác chuyền76%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
91Ghi được81
86Thủng lưới74
1.54Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu