Bristol City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Leicester City F.C.

Bristol City F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 2-2 Leicester City F.C. tại Championship, 10 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 9' Abdul Fatawu Issahaku
  2. 17' 0-1 J. Ayew11m
  3. 24' Scott Twine
  4. 45' 0-2 B. De Cordova-Reid · I. Fatawu
  5. HT0-2
  6. 46' Neto Borges Z. Vyner
  7. 46' S. Armstrong S. Twine
  8. 46' M. Sykes 1-2
  9. 50' Benjamin Nelson
  10. 59' P. Daka J. James
  11. 64' Cameron Pring
  12. 64' Jakub Stolarczyk
  13. 66' J. Knight C. Pring
  14. 70' O. Aluko B. De Cordova-Reid
  15. 83' E. Riis · R. McCrorie 2-2
  16. 84' L. Page S. Mavididi
  17. 84' S. Thomas I. Fatawu
  18. FT2-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 6.9
  2. 19G. Tanner 6.9
  3. 16R. Dickie 7.0
  4. 14Z. Vyner ▼ 46' 6.2
  5. 2R. McCrorie 6.9
  6. 4A. Randell 7.2
  7. 17M. Sykes 8.0
  8. 3C. Pring ▼ 66' 6.5
  9. 10S. Twine ▼ 46' 5.9
  10. 18E. Riis 7.3
  11. 11A. Mehmeti 7.2

Dự bị 9

  1. 1M. O'Leary
  2. 24H. Roberts
  3. 21Neto Borges ▲ 46' 7.3
  4. 34J. Meerholz
  5. 12J. Knight ▲ 66' 7.0
  6. 7Y. Hirakawa
  7. 27H. Cornick
  8. 9F. Mayulu
  9. 30S. Armstrong ▲ 46' 6.3
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 1J. Stolarczyk 6.7
  2. 17H. Choudhury 6.9
  3. 4B. Nelson 6.2
  4. 23J. Vestergaard 6.7
  5. 33L. Thomas 6.3
  6. 6J. James ▼ 59' 6.5
  7. 22O. Skipp 6.9
  8. 7I. Fatawu ▼ 84' 6.3
  9. 14B. De Cordova-Reid ▼ 70' 7.3
  10. 10S. Mavididi ▼ 84' 6.2
  11. 9J. Ayew 6.6

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes
  3. 56O. Aluko ▲ 70' 6.2
  4. 21R. Pereira
  5. 25L. Page ▲ 84' 6.7
  6. 39S. Thomas ▲ 84' 6.7
  7. 65J. Evans
  8. 20P. Daka ▲ 59' 6.3
  9. 18J. Carranza

Thống kê

0210
330
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm12
11Trúng đích5
6Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
10Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua9
-0.55Bàn thắng ngăn chặn-0.55
503Chuyền bóng280
413Chuyền chính xác196
82%Chính xác chuyền70%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
73Ghi được65
63Thủng lưới72
1.35Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu