Bristol City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Bristol City F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 3-2 Leicester City F.C. tại Championship, 6 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 41' 0-1 L. Dyer
  2. 45'+1 K. Cissé · J. Stead 1-1
  3. HT1-1
  4. 54' B. Pitman · S. Pearson 2-1
  5. 60' D. Drinkwater B. Marshall
  6. 60' J. Schlupp J. Beckford
  7. 69' A. Adomah J. Bryan
  8. 77' 2-2 N. Danns · T. Kennedy
  9. 79' J. Stead · B. Pitman 3-2
  10. 81' C. Wood J. Stead
  11. 84' N. Kilkenny B. Pitman
  12. 87' P. Gallagher N. Danns
  13. FT3-2

Đội hình

Bristol City F.C.
  1. 1D. James
  2. 28S. McManus
  3. 3J. McAllister
  4. 26R. Foster
  5. 4L. Fontaine
  6. 6L. Carey
  7. 21K. Cissé
  8. 37S. Pearson
  9. 31J. Bryan ▼ 69'
  10. 9J. Stead ▼ 81'
  11. 34B. Pitman ▼ 84'

Dự bị 5

  1. 27A. Adomah ▲ 69'
  2. 39C. Wood ▲ 81'
  3. 8N. Kilkenny ▲ 84'
  4. 17Y. Bolasie
  5. 22D. Gerken
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 2L. Peltier
  3. 12S. St. Ledger
  4. 26W. Morgan
  5. 30T. Kennedy
  6. 23N. Danns ▼ 87'
  7. 19R. Wellens
  8. 11L. Dyer
  9. 20J. Beckford ▼ 60'
  10. 35D. Nugent
  11. 22B. Marshall ▼ 60'

Dự bị 5

  1. 16D. Drinkwater ▲ 60'
  2. 27J. Schlupp ▲ 60'
  3. 7P. Gallagher ▲ 87'
  4. 6S. Bamba
  5. 9S. Howard

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu53
44Ghi được88
69Thủng lưới68
0.94Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu