Watford F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Middlesbrough

Watford F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 3-0 Middlesbrough tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 1, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 15' I. Louza · K. Baah 1-0
  2. 32' L. Kjerrumgaard · J. Ngakia 2-0
  3. 34' Kwadwo Baah
  4. 45' Kévin Keben Biakolo
  5. HT2-0
  6. 49' M. Doumbia · K. Keben 3-0
  7. 57' Luke Ayling
  8. 62' T. Ince R. Vata
  9. 70' R. McGree A. Morris
  10. 70' M. Whittaker D. Burgzorg
  11. 70' D. Strelec A. Jones
  12. 71' M. K. Sene H. Hackney
  13. 71' S. Hansen T. Conway
  14. 77' J. Petris K. Baah
  15. 77' N. Irankunda L. Kjerrumgaard
  16. 88' E. Kayembe I. Louza
  17. 89' V. Semedo M. Doumbia
  18. FT3-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paulo César Pezzolano Suárez
  1. 1E. Selvik 7.9
  2. 2J. Ngakia 7.3
  3. 4K. Keben 7.2
  4. 6M. Pollock 7.2
  5. 16M. Bola 7.3
  6. 34K. Baah ▼ 77' 7.3
  7. 10I. Louza ▼ 88' 7.9
  8. 5H. Kyprianou 6.3
  9. 11R. Vata ▼ 62' 6.9
  10. 20M. Doumbia ▼ 89' 6.6
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 77' 7.9

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 3M. Alleyne
  3. 7T. Ince ▲ 62' 6.9
  4. 17M. Sissoko
  5. 18V. Semedo ▲ 89' 6.7
  6. 29J. Petris ▲ 77' 6.6
  7. 39E. Kayembe ▲ 88' 6.6
  8. 42O. Maamma
  9. 66N. Irankunda ▲ 77' 6.9
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Robert Owen Edwards
  1. 31S. Brynn 6.2
  2. 12L. Ayling 7.0
  3. 6D. Fry 6.9
  4. 5A. Jones ▼ 70' 6.3
  5. 2C. Brittain 6.3
  6. 16A. Browne 7.2
  7. 18A. Morris ▼ 70' 6.9
  8. 3M. Targett 6.3
  9. 7H. Hackney ▼ 71' 6.2
  10. 9T. Conway ▼ 71' 6.6
  11. 10D. Burgzorg ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 8R. McGree ▲ 70' 6.7
  3. 11M. Whittaker ▲ 70' 6.9
  4. 13D. Strelec ▲ 70' 6.3
  5. 19S. Nypan
  6. 20M. K. Sene ▲ 71' 6.5
  7. 22S. Silvera
  8. 25G. Edmundson
  9. 27S. Hansen ▲ 71' 6.3

Thống kê

021
710
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm14
4Trúng đích4
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
1Phạt góc7
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
419Chuyền bóng490
339Chuyền chính xác427
81%Chính xác chuyền87%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
58Ghi được78
73Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu