Watford F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Middlesbrough

Watford F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-3 Middlesbrough tại Championship, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 1, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 5' 0-1 R. McGree · J. Howson
  2. 12' 0-2 R. McGree · M. Crooks
  3. 19' V. Bayo · R. Porteous 1-2
  4. 36' T. Smith L. OBrien
  5. 40' Ryan Porteous
  6. HT1-2
  7. 46' Matheus Martins M. Rajović
  8. 52' W. Hoedt 2-2
  9. 55' Francisco Sierralta
  10. 63' 2-3 J. Coburn · M. Crooks
  11. 64' E. Kayembe F. Sierralta
  12. 65' G. Chakvetadze I. Louza
  13. 65' T. Ince Y. Asprilla
  14. 78' M. Forss I. Jones
  15. 84' R. Healey T. Dele-Bashiru
  16. 86' S. Greenwood M. Crooks
  17. FT2-3

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 1D. Bachmann 6.0
  2. 5R. Porteous 7.7
  3. 3F. Sierralta ▼ 64' 6.2
  4. 4W. Hoedt 8.0
  5. 2J. Ngakia 7.2
  6. 10I. Louza ▼ 65' 6.9
  7. 24T. Dele-Bashiru ▼ 84' 6.6
  8. 6J. Lewis 7.2
  9. 18Y. Asprilla ▼ 65' 7.3
  10. 9M. Rajović ▼ 46' 6.7
  11. 19V. Bayo 8.0

Dự bị 9

  1. 37Matheus Martins ▲ 46' 6.9
  2. 39E. Kayembe ▲ 64' 6.7
  3. 16G. Chakvetadze ▲ 65' 6.9
  4. 7T. Ince ▲ 65' 6.7
  5. 14R. Healey ▲ 84' 6.3
  6. 11I. Koné
  7. 26B. Hamer
  8. 15M. Pollock
  9. 45R. Andrews
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 7.0
  2. 3R. van den Berg 6.5
  3. 6D. Fry 6.2
  4. 17P. McNair 6.7
  5. 28L. O'Brien 6.5
  6. 16J. Howson 7.2
  7. 7H. Hackney 6.9
  8. 11I. Jones ▼ 78' 6.6
  9. 25M. Crooks ⇢2 ▼ 86' 7.9
  10. 8R. McGree ⚽2 8.7
  11. 19J. Coburn 7.5

Dự bị 9

  1. 2T. Smith ▲ 36' 6.9
  2. 21M. Forss ▲ 78' 6.3
  3. 29S. Greenwood ▲ 86' 6.3
  4. 10M. Rogers
  5. 4D. Barlaser
  6. 27L. Engel
  7. 23T. Glover
  8. 18S. Silvera
  9. 9E. Latte Lath

Thống kê

029
300
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
11Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
9Phạt góc3
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
0Cứu thua2
580Chuyền bóng502
485Chuyền chính xác415
84%Chính xác chuyền83%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu61
66Ghi được96
69Thủng lưới82
1.27Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu