Watford F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Watford F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-1 Middlesbrough tại Championship, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 1, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 23' Hayden Hackney
  2. HT0-0
  3. 54' 0-1 G. Edmundson
  4. 61' K. Baah D. Jebbison
  5. 62' V. Bayo T. Ince
  6. 64' R. McGree M. Hamilton
  7. 65' I. Jones B. Doak
  8. 69' E. Kayembe M. Sissoko
  9. 75' E. Kayembe · R. Andrews 1-1
  10. 76' D. Burgzorg E. Latte Lath
  11. 87' K. Baah · M. Pollock 2-1
  12. 89' Ryan Porteous
  13. 89' M. Forss A. Morris
  14. 90'+5 Giorgi Chakvetadze
  15. 90'+1 Kwadwo Baah
  16. 90'+4 Y. Larouci K. Sema
  17. FT2-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Cleverley
  1. 23J. Bond 7.3
  2. 45R. Andrews 6.9
  3. 6M. Pollock 7.3
  4. 21A. Ogbonna 6.9
  5. 5R. Porteous 7.3
  6. 12K. Sema ▼ 90' 6.2
  7. 17M. Sissoko ▼ 69' 6.3
  8. 24T. Dele-Bashiru 7.0
  9. 7T. Ince ▼ 62' 6.2
  10. 18D. Jebbison ▼ 61' 6.2
  11. 8G. Chakvetadze 6.9

Dự bị 9

  1. 34K. Baah ▲ 61' 6.9
  2. 19V. Bayo ▲ 62' 6.5
  3. 39E. Kayembe ▲ 69' 7.7
  4. 37Y. Larouci ▲ 90'
  5. 36F. Ebosele
  6. 41A. Marriott
  7. 10I. Louza
  8. 22J. Morris
  9. 11R. Vata
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 6.3
  2. 12L. Ayling 7.9
  3. 3R. van den Berg 6.9
  4. 25G. Edmundson 7.5
  5. 30Neto Borges 6.7
  6. 18A. Morris ▼ 89' 7.2
  7. 7H. Hackney 6.9
  8. 50B. Doak ▼ 65' 6.5
  9. 20F. Azaz 7.5
  10. 17M. Hamilton ▼ 64' 7.2
  11. 9E. Latte Lath ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 8R. McGree ▲ 64' 6.3
  2. 11I. Jones ▲ 65' 6.5
  3. 10D. Burgzorg ▲ 76' 6.5
  4. 21M. Forss ▲ 89' 6.5
  5. 31S. Brynn
  6. 4D. Barlaser
  7. 37G. McCormick
  8. 5M. Clarke
  9. 15A. Dijksteel

Thống kê

037
510
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm11
4Trúng đích5
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
7Phạt góc5
4Việt vị4
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-0.70Bàn thắng ngăn chặn-0.70
356Chuyền bóng576
294Chuyền chính xác520
83%Chính xác chuyền90%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
71Ghi được77
79Thủng lưới67
1.25Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu