Middlesbrough vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Watford F.C. tại Championship, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 1, Watford F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 33
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LDLLW Watford F.C.
- 40' 0-1 M. Sissoko · I. Louza
- HT0-1
- 46' ▲ D. Burgzorg ▼ D. Barlaser
- 46' ▲ T. Ince ▼ M. Sissoko
- 47' Luke Ayling
- 58' ▲ F. Azaz ▼ K. Ịheanachọ
- 59' ▲ A. Dijksteel ▼ L. Ayling
- 64' ▲ R. Vata ▼ M. Doumbia
- 65' Giorgi Chakvetadze
- 67' ▲ S. Iling-Junior ▼ M. Whittaker
- 79' ▲ M. Forss ▼ Neto Borges
- 80' ▲ J. Ngakia ▼ R. Andrews
- 81' Egil Selvik
- 83' Marcus Forss
- 90'+2 ▲ M. Pollock ▼ G. Chakvetadze
- FT0-1
Đội hình
- 32M. Travers 7.9
- 12L. Ayling ▼ 59' 6.9
- 3R. van den Berg 7.7
- 25G. Edmundson 7.0
- 30Neto Borges ▼ 79' 7.3
- 11M. Whittaker ▼ 67' 7.0
- 4D. Barlaser ▼ 46' 7.0
- 18A. Morris 8.0
- 7H. Hackney 6.9
- 9K. Ịheanachọ ▼ 58' 6.3
- 22T. Conway 6.9
Dự bị 9
- 10D. Burgzorg ▲ 46' 7.2
- 20F. Azaz ▲ 58' 6.5
- 15A. Dijksteel ▲ 59' 7.0
- 29S. Iling-Junior ▲ 67' 7.2
- 21M. Forss ▲ 79' 6.6
- 23T. Glover
- 49L. McCabe
- 46J. Dede
- 28R. Giles
- 33E. Selvik 8.0
- 45R. Andrews ▼ 80' 6.6
- 4K. Keben 7.3
- 25J. Abankwah 7.9
- 37Y. Larouci 7.6
- 10I. Louza ⇢ 8.0
- 24T. Dele-Bashiru 6.2
- 17M. Sissoko ⚽ ▼ 46' 7.3
- 39E. Kayembe 7.0
- 8G. Chakvetadze ▼ 90' 7.2
- 20M. Doumbia ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 7T. Ince ▲ 46' 6.7
- 11R. Vata ▲ 64' 6.0
- 2J. Ngakia ▲ 80' 6.6
- 6M. Pollock ▲ 90'
- 61A. Nabizada
- 22J. Morris
- 23J. Bond
- 49M. Adu-Poku
- 3F. Sierralta
Thống kê
02⚑8
⚑520
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm14
5Trúng đích6
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
8Phạt góc5
1Việt vị0
7Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
5Cứu thua5
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
571Chuyền bóng429
502Chuyền chính xác354
88%Chính xác chuyền83%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu57
77Ghi được71
67Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai43