Watford F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Middlesbrough

Watford F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-1 Middlesbrough tại Championship, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 1, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 4' 0-1 Rodrigo Muniz · R. Giles
  2. 24' I. Sarr · João Pedro 1-1
  3. 38' Matt Crooks
  4. HT1-1
  5. 46' A. Dijksteel J. Howson
  6. 56' D. Fry D. Lenihan
  7. 61' Francisco Sierralta
  8. 73' V. Bayo Y. Asprilla
  9. 79' Mario Gaspar K. Sema
  10. 80' K. Hause C. Cathcart
  11. 82' Isaiah Jones
  12. 87' Paddy McNair
  13. 90'+2 Hamza Choudhury
  14. 90'+2 Riley McGree
  15. 90'+5 M. Forss P. McNair
  16. 90'+3 V. Bayo 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Edwards
  1. 1D. Bachmann 6.0
  2. 27C. Kabasele 6.9
  3. 31F. Sierralta 7.0
  4. 15C. Cathcart ▼ 80' 7.0
  5. 14H. Kamara 6.5
  6. 39E. Kayembe 7.5
  7. 18Y. Asprilla ▼ 73' 6.5
  8. 4H. Choudhury 7.3
  9. 12K. Sema ▼ 79' 6.7
  10. 10João Pedro 8.9
  11. 23I. Sarr 7.2

Dự bị 7

  1. 19V. Bayo ▲ 73' 7.2
  2. 3Mario Gaspar ▲ 79' 6.7
  3. 30K. Hause ▲ 80' 6.7
  4. 35M. Okoye
  5. 16D. Gosling
  6. 36J. Hungbo
  7. 5W. Troost-Ekong
Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: C. Wilder
  1. 23L. Roberts 6.3
  2. 17P. McNair ▼ 90' 5.7
  3. 26D. Lenihan ▼ 56' 6.7
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 2I. Jones 6.9
  6. 25M. Crooks 6.0
  7. 16J. Howson ▼ 46' 6.5
  8. 4A. Mowatt 6.7
  9. 3R. Giles 7.3
  10. 8R. McGree 7.2
  11. 9Rodrigo Muniz 7.3

Dự bị 7

  1. 15A. Dijksteel ▲ 46' 6.6
  2. 6D. Fry ▲ 56' 6.7
  3. 21M. Forss ▲ 90'
  4. 28L. Daniels
  5. 27M. Bola
  6. 18D. Watmore
  7. 14T. Smith

Thống kê

022
740
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn6
2Phạt góc7
3Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
371Chuyền bóng356
272Chuyền chính xác268
73%Chính xác chuyền75%

So sánh

54Trận đấu56
61Ghi được100
63Thủng lưới68
1.13Bàn thắng mỗi trận1.79
19Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu