Stoke City
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Bristol City F.C.

Stoke City vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 5-1 Bristol City F.C. tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Phong độ
DLWWD Stoke City
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 4' D. Mubama · J. Tchamadeu 1-0
  2. 7' Junior Tchamadeu
  3. 22' D. Mubama 2-0
  4. 25' M. Manhoef · D. Mubama 3-0
  5. 45' Aaron Cresswell
  6. HT3-0
  7. 46' E. Riis G. Tanner
  8. 47' J. Tchamadeu · M. Manhoef 4-0
  9. 49' R. McCrorie S. Twine
  10. 49' H. Roberts R. Atkinson
  11. 57' T. Seko B. Pearson
  12. 57' L. Cisse M. Manhoef
  13. 67' D. Mubama · L. Cisse 5-0
  14. 68' Y. Hirakawa A. Mehmeti
  15. 75' T. Rigo S. Thomas
  16. 78' O. Thomas S. Armstrong
  17. 82' 5-1 M. Sykes · Y. Hirakawa
  18. 90'+3 Tatsuki Seko
  19. FT5-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Gordon Robins
  1. 1V. Johansson 7.0
  2. 22J. Tchamadeu 9.9
  3. 26A. Phillips 7.2
  4. 16B. Wilmot 6.9
  5. 3A. Cresswell 6.6
  6. 8L. Baker 6.3
  7. 4B. Pearson ▼ 57' 6.9
  8. 42M. Manhoef ▼ 57' 8.2
  9. 10J. Bae 6.0
  10. 7S. Thomas ▼ 75' 7.3
  11. 9D. Mubama ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 40M. Talovierov
  3. 23B. Gibson
  4. 17E. Bocat
  5. 12T. Seko ▲ 57' 6.5
  6. 15S. N'Zonzi
  7. 19T. Rigo ▲ 75' 6.3
  8. 29L. Cisse ▲ 57' 7.2
  9. 11R. Bozenik
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 4.9
  2. 19G. Tanner ▼ 46' 5.9
  3. 16R. Dickie 5.9
  4. 5R. Atkinson ▼ 49' 6.0
  5. 17M. Sykes 7.5
  6. 4A. Randell 6.6
  7. 14Z. Vyner 6.2
  8. 21Neto Borges 6.5
  9. 10S. Twine ▼ 49' 6.5
  10. 11A. Mehmeti ▼ 68' 6.6
  11. 30S. Armstrong ▼ 78' 6.0

Dự bị 9

  1. 1M. O'Leary
  2. 2R. McCrorie ▲ 49' 6.3
  3. 24H. Roberts ▲ 49' 6.2
  4. 31E. Morrison
  5. 29L. Pecover
  6. 7Y. Hirakawa ▲ 68' 6.9
  7. 36O. Thomas ▲ 78' 6.6
  8. 18E. Riis ▲ 46' 5.9
  9. 9F. Mayulu

Thống kê

034
1000
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm16
8Trúng đích5
2Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
4Phạt góc10
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
4Cứu thua3
-1.01Bàn thắng ngăn chặn-1.01
444Chuyền bóng324
372Chuyền chính xác241
84%Chính xác chuyền74%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
57Ghi được73
64Thủng lưới63
1.06Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu