Stoke City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Stoke City vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-1 Bristol City F.C. tại Championship, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
DLWWD Stoke City
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 45'+3 Steven Fletcher
  2. 45'+3 Jacob Brown
  3. 45'+3 Joe Williams
  4. 45'+3 Daniel Bentley
  5. HT0-0
  6. 62' R. Sawyers M. Vrančić
  7. 62' J. Maja S. Fletcher
  8. 73' T. Campbell W. Forrester
  9. 76' Robert Atkinson
  10. 80' Chris Martin
  11. 84' 0-1 J. Dasilva · A. Semenyo
  12. 90' N. Wells A. Semenyo
  13. 90'+2 H. Massengo J. Williams
  14. FT0-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. O'Neill
  1. 13J. Bonham 7.2
  2. 19P. Jagielka 6.6
  3. 2T. Smith 7.2
  4. 14J. Tymon 6.7
  5. 26W. Forrester ▼ 73' 6.9
  6. 24T. Harwood-Bellis 6.3
  7. 8M. Vrančić ▼ 62' 6.9
  8. 4J. Allen 6.6
  9. 42L. Baker 7.0
  10. 9S. Fletcher ▼ 62' 6.7
  11. 18J. Brown 6.3

Dự bị 7

  1. 28R. Sawyers ▲ 62' 6.6
  2. 33J. Maja ▲ 62' 6.9
  3. 10T. Campbell ▲ 73' 6.2
  4. 12J. Bursik
  5. 16B. Wilmot
  6. 47J. Philogene-Bidace
  7. 32D. Wright-Phillips
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 7.6
  2. 25T. Klose 7.6
  3. 3J. Dasilva 6.6
  4. 24R. Cundy 7.2
  5. 5R. Atkinson 7.3
  6. 6M. James 7.3
  7. 8J. Williams ▼ 90' 6.7
  8. 36A. Scott 6.9
  9. 9C. Martin 7.3
  10. 14A. Weimann 6.9
  11. 18A. Semenyo ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 21N. Wells ▲ 90'
  2. 42H. Massengo ▲ 90'
  3. 16C. Pring
  4. 12M. O’Leary
  5. 26Z. Vyner
  6. 37T. Conway
  7. 33S. Bell

Thống kê

026
040
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm6
3Trúng đích4
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
6Phạt góc0
1Việt vị4
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
439Chuyền bóng358
352Chuyền chính xác271
80%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

59Trận đấu54
84Ghi được75
64Thủng lưới87
1.42Bàn thắng mỗi trận1.39
20Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu