Sheffield F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Sheffield F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-3 Derby County F.C. tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 8, hòa 0, Derby County F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
LDLWL Derby County F.C.
  1. 24' 0-1 C. Morris · J. Ward
  2. 35' Craig Forsyth
  3. HT0-1
  4. 46' 0-2 C. Morris
  5. 60' R. One A. Brooks
  6. 60' A. Matos M. McGuinness
  7. 62' Djibril Soumaré
  8. 63' 0-3 C. Morris11m
  9. 68' T. Davies D. Soumare
  10. 69' Ben Mee
  11. 73' R. Brewster B. Brereton Diaz
  12. 73' C. O'Hare 1-3
  13. 79' D. Ings C. Ogbene
  14. 79' H. Burrows S. McCallum
  15. 80' K. Jackson P. Agyemang
  16. 80' E. Adams B. Clark
  17. 87' L. Salvesen C. Morris
  18. FT1-3

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper 6.0
  2. 2J. Tanganga 6.9
  3. 25M. McGuinness ▼ 60' 6.7
  4. 15B. Mee 6.3
  5. 19C. Ogbene ▼ 79' 7.5
  6. 42S. Peck 7.2
  7. 18D. Soumare ▼ 68' 7.2
  8. 3S. McCallum ▼ 79' 6.9
  9. 10C. O'Hare 8.2
  10. 11A. Brooks ▼ 60' 6.3
  11. 23T. Campbell 6.3

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 6T. Bindon
  3. 9D. Ings ▲ 79' 6.5
  4. 14H. Burrows ▲ 79' 6.7
  5. 22T. Davies ▲ 68' 6.9
  6. 26R. One ▲ 60' 6.7
  7. 28A. Matos ▲ 60' 6.9
  8. 40C. Nwachukwu
  9. 44J. Riedewald
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 8.5
  2. 6S. Langas 6.9
  3. 28D. Sanderson 6.5
  4. 5M. Clarke 7.2
  5. 23J. Ward 7.3
  6. 42B. Clark ▼ 80' 6.6
  7. 18D. Ozoh 6.6
  8. 3C. Forsyth 7.2
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 73' 6.0
  10. 7P. Agyemang ▼ 80' 6.3
  11. 9C. Morris ⚽3 ▼ 87' 10.0

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth
  3. 10R. Brewster ▲ 73' 6.5
  4. 11C. Blackett-Taylor
  5. 14A. Weimann
  6. 15L. Salvesen ▲ 87' 6.5
  7. 19K. Jackson ▲ 80' 6.2
  8. 24R. Nyambe
  9. 32E. Adams ▲ 80' 6.7

Thống kê

029
410
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm12
5Trúng đích4
3Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc4
2Việt vị0
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
464Chuyền bóng289
384Chuyền chính xác201
83%Chính xác chuyền70%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
81Ghi được79
74Thủng lưới71
1.59Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu