Preston North End F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Sheffield F.C.

Preston North End F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 3-2 Sheffield F.C. tại Championship, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 2, hòa 3, Sheffield F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 10' 0-1 A. Brooks · T. Campbell
  2. 16' 0-2 C. O'Hare · T. Campbell
  3. 29' Odeluga Offiah
  4. 34' Jaïro Riedewald
  5. 39' L. Lindsay L. Gibson
  6. 45' L. Dobbin · D. Jebbison 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' J. Tangangaphản lưới 2-2
  9. 58' D. Jebbison · A. Vukcevic 3-2
  10. 63' T. Small A. Vukcevic
  11. 63' D. Ings C. Ogbene
  12. 63' D. Soumare J. Riedewald
  13. 63' L. Barry A. Brooks
  14. 77' M. Osmajic D. Jebbison
  15. 78' S. T. Thordarson A. Devine
  16. 78' M. Smith L. Dobbin
  17. 78' J. Shackleton M. McGuinness
  18. 81' T. Cannon T. Campbell
  19. 83' Stefán Teitur Þórðarson
  20. 85' Jordan Storey
  21. 90'+3 Harrison Armstrong
  22. FT3-2

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 6.2
  2. 14J. Storey 6.3
  3. 19L. Gibson ▼ 39' 6.2
  4. 16A. Hughes 6.2
  5. 42O. Offiah 6.5
  6. 5H. Armstrong 6.9
  7. 4B. Whiteman 6.3
  8. 21A. Devine ▼ 78' 7.3
  9. 3A. Vukcevic ▼ 63' 7.2
  10. 9D. Jebbison ▼ 77' 7.9
  11. 17L. Dobbin ▼ 78' 7.2

Dự bị 8

  1. 12J. Walton
  2. 6L. Lindsay ▲ 39' 7.5
  3. 22S. T. Thordarson ▲ 78' 6.9
  4. 20T. Carroll
  5. 10M. Frokjaer-Jensen
  6. 26T. Small ▲ 63' 6.3
  7. 24M. Smith ▲ 78' 6.7
  8. 28M. Osmajic ▲ 77' 6.5
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper 5.3
  2. 2J. Tanganga 5.9
  3. 25M. McGuinness ▼ 78' 6.2
  4. 15B. Mee 6.3
  5. 19C. Ogbene ▼ 63' 5.9
  6. 42S. Peck 6.7
  7. 44J. Riedewald ▼ 63' 6.6
  8. 14H. Burrows 5.6
  9. 10C. O'Hare 8.5
  10. 11A. Brooks ▼ 63' 7.3
  11. 23T. Campbell ⇢2 ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 3S. McCallum
  3. 6T. Bindon
  4. 7T. Cannon ▲ 81' 6.2
  5. 9D. Ings ▲ 63' 6.3
  6. 16J. Shackleton ▲ 78' 6.6
  7. 18D. Soumare ▲ 63' 6.9
  8. 27L. Barry ▲ 63' 6.3
  9. 28A. Matos

Thống kê

042
410
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm12
3Trúng đích3
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc4
0Việt vị3
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-2.48Bàn thắng ngăn chặn-2.48
348Chuyền bóng403
231Chuyền chính xác301
66%Chính xác chuyền75%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
61Ghi được81
73Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu