Sheffield F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Sheffield F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-0 Preston North End F.C. tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 3, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 31' Stefán Teitur Þórðarson
  2. HT0-0
  3. 46' F. Seriki Vinicius Souza
  4. 56' T. Campbell · H. Burrows 1-0
  5. 61' Ryan Porteous
  6. 64' T. Cannon T. Campbell
  7. 64' J. Rak-Sakyi B. Brereton
  8. 66' R. Ledson R. Porteous
  9. 69' Sam Greenwood
  10. 73' B. Whiteman S. Þórðarson
  11. 73' A. Hughes W. Keane
  12. 73' C. Evans R. Brady
  13. 77' S. McCallum G. Hamer
  14. 90'+4 Jack Robinson
  15. 90'+4 Lewis Gibson
  16. 90' R. Holding C. OHare
  17. FT1-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Wilder
  1. 1M. Cooper 7.2
  2. 24H. Choudhury 7.3
  3. 15A. Ahmedhodžić 7.3
  4. 19J. Robinson 6.9
  5. 14H. Burrows 8.5
  6. 42S. Peck 7.2
  7. 21Vinicius Souza ▼ 46' 7.3
  8. 20B. Brereton ▼ 64' 7.0
  9. 10C. O'Hare 6.5
  10. 8G. Hamer ▼ 77' 8.5
  11. 23T. Campbell ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 38F. Seriki ▲ 46' 6.7
  2. 28T. Cannon ▲ 64' 6.3
  3. 11J. Rak-Sakyi ▲ 64' 6.6
  4. 3S. McCallum ▲ 77' 6.3
  5. 5R. Holding ▲ 90'
  6. 7R. Brewster
  7. 9K. Moore
  8. 17A. Davies
  9. 35A. Brooks
Preston North End F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 6.6
  2. 29K. Kesler-Hayden 6.9
  3. 2R. Porteous ▼ 66' 7.3
  4. 6L. Lindsay 7.2
  5. 19L. Gibson 6.9
  6. 11R. Brady ▼ 73' 6.9
  7. 44B. Potts 6.9
  8. 22S. Þórðarson ▼ 73' 6.9
  9. 20S. Greenwood 6.6
  10. 9E. Riis 6.9
  11. 7W. Keane ▼ 73' 6.2

Dự bị 9

  1. 18R. Ledson ▲ 66' 7.2
  2. 4B. Whiteman ▲ 73' 6.9
  3. 16A. Hughes ▲ 73' 6.6
  4. 12C. Evans ▲ 73' 6.3
  5. 24F. Rodríguez-Gentile
  6. 39T. Carroll
  7. 26P. Bauer
  8. 13D. Cornell
  9. 38T. Tarry

Thống kê

018
340
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
8Phạt góc3
4Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
477Chuyền bóng319
381Chuyền chính xác215
80%Chính xác chuyền67%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
86Ghi được69
46Thủng lưới74
1.51Bàn thắng mỗi trận1.15
25Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn31
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu