Millwall F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Bromwich Albion

Millwall F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-0 West Bromwich Albion tại Championship, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 7, West Bromwich Albion thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WLLDW West Bromwich Albion
  1. 12' Chris Mepham
  2. 18' J. Cooper · F. Azeez 1-0
  3. 30' Callum Styles
  4. 45'+2 Jake Cooper
  5. HT1-0
  6. 56' F. Azeez · B. Mitchell 2-0
  7. 62' J. Maja J. Wallace
  8. 62' S. Iling Junior I. Price
  9. 68' C. Neghli F. Azeez
  10. 72' Z. Sturge · T. Ballo 3-0
  11. 78' L. Cundle W. Smallbone
  12. 78' D. Mazou-Sacko B. Mitchell
  13. 79' M. Ivanovic J. Coburn
  14. 79' O. Diakite J. Molumby
  15. 79' A. Mowatt T. Collyer
  16. 85' A. Emakhu T. Ballo
  17. 89' O. Bostock M. Johnston
  18. FT3-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander Francis Neil
  1. 13S. Benda 6.6
  2. 18R. Leonard 7.5
  3. 4T. Crama 7.2
  4. 5J. Cooper 8.3
  5. 3Z. Sturge 8.2
  6. 21M. Luongo 7.2
  7. 8B. Mitchell ▼ 78' 7.0
  8. 11F. Azeez ▼ 68' 8.0
  9. 39W. Smallbone ▼ 78' 6.3
  10. 7T. Ballo ▼ 85' 6.9
  11. 19J. Coburn ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 6C. Taylor
  3. 9M. Ivanovic ▲ 79' 6.2
  4. 10C. Neghli ▲ 68' 6.3
  5. 17M. Langstaff
  6. 22A. Emakhu ▲ 85' 6.7
  7. 23J. Bryan
  8. 25L. Cundle ▲ 78' 6.9
  9. 49D. Mazou-Sacko ▲ 78' 6.7
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ryan Glen Mason
  1. 20J. Griffiths 6.2
  2. 6G. Campbell 6.2
  3. 3N. Phillips 6.3
  4. 2C. Mepham 6.3
  5. 4C. Styles 6.2
  6. 11M. Johnston ▼ 89' 6.5
  7. 8J. Molumby ▼ 79' 6.7
  8. 13T. Collyer ▼ 79' 6.9
  9. 21I. Price ▼ 62' 6.3
  10. 7J. Wallace ▼ 62' 6.9
  11. 19A. Heggebo 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Wildsmith
  2. 5K. Bielik
  3. 9J. Maja ▲ 62' 6.3
  4. 14A. Gilchrist
  5. 17O. Diakite ▲ 79' 6.9
  6. 22S. Iling Junior ▲ 62' 6.3
  7. 27A. Mowatt ▲ 79' 6.3
  8. 33C. Deeming
  9. 37O. Bostock ▲ 89'

Thống kê

014
520
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm10
4Trúng đích1
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
4Phạt góc5
2Việt vị2
17Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-1.40Bàn thắng ngăn chặn-1.40
318Chuyền bóng497
217Chuyền chính xác401
68%Chính xác chuyền81%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu52
84Ghi được57
63Thủng lưới71
1.47Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu