Millwall F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Bromwich Albion

Millwall F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-0 West Bromwich Albion tại Championship, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 7, West Bromwich Albion thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WLLDW West Bromwich Albion
  1. HT0-0
  2. 59' C. Robinson K. Ahearne-Grant
  3. 59' G. Diangana M. Phillips
  4. 67' M. Bennett · B. Afobe 1-0
  5. 70' Mason Bennett
  6. 76' B. Afobe 2-0
  7. 77' T. Burey O. Burke
  8. 88' Darnell Furlong
  9. 89' G. Evans B. Afobe
  10. FT2-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.6
  2. 11S. Malone 6.9
  3. 4S. Hutchinson 6.9
  4. 3M. Wallace 7.0
  5. 5J. Cooper 6.9
  6. 2D. McNamara 6.9
  7. 6M. Kieftenbeld 6.3
  8. 10O. Burke ▼ 77' 6.2
  9. 24B. Mitchell 6.6
  10. 23B. Afobe ▼ 89' 8.3
  11. 20M. Bennett 7.2

Dự bị 7

  1. 32T. Burey ▲ 77' 6.3
  2. 28G. Evans ▲ 89'
  3. 1G. Long
  4. 49Z. Lovelace
  5. 8B. Thompson
  6. 15A. Pearce
  7. 21C. Mahoney
West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 25D. Button 6.2
  2. 5K. Bartley 6.3
  3. 3C. Townsend 6.5
  4. 2D. Furlong 6.3
  5. 21C. Kipre 6.2
  6. 10M. Phillips ▼ 59' 6.2
  7. 8J. Livermore 6.5
  8. 27A. Mowatt 7.2
  9. 16M. Clarke 6.5
  10. 15A. Carroll 6.5
  11. 18K. Ahearne-Grant ▼ 59' 6.6

Dự bị 7

  1. 7C. Robinson ▲ 59' 6.7
  2. 11G. Diangana ▲ 59' 6.3
  3. 29T. Gardner-Hickman
  4. 20A. Reach
  5. 36A. Palmer
  6. 14J. Molumby
  7. 6S. Ajayi

Thống kê

012
410
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm6
3Trúng đích2
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
2Phạt góc4
4Việt vị3
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
310Chuyền bóng278
165Chuyền chính xác142
53%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
66Ghi được63
56Thủng lưới56
1.22Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu