West Bromwich Albion
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

West Bromwich Albion vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 0, hòa 7, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
WLLWL Millwall F.C.
  1. 20' Semi Ajayi
  2. HT0-0
  3. 55' Michael Johnston
  4. 66' D. Watmore O. Azeez
  5. 66' M. Ivanović M. Langstaff
  6. 67' R. Wintle C. De Norre
  7. 70' George Honeyman
  8. 71' Mihailo Ivanović
  9. 75' Ryan Leonard
  10. 75' L. Dobbin M. Johnston
  11. 75' U. Račić J. Molumby
  12. 81' J. Swift T. Fellows
  13. 84' J. Bryan D. McNamara
  14. 90' J. Wallace J. Maja
  15. 90' K. Ahearne-Grant G. Diangana
  16. FT0-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1A. Palmer 7.9
  2. 2D. Furlong 7.3
  3. 6S. Ajayi 7.0
  4. 5K. Bartley 7.3
  5. 14T. Heggem 7.0
  6. 8J. Molumby ▼ 75' 6.9
  7. 27A. Mowatt 7.7
  8. 31T. Fellows ▼ 81' 6.7
  9. 11G. Diangana ▼ 90' 6.9
  10. 22M. Johnston ▼ 75' 6.9
  11. 9J. Maja ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 19L. Dobbin ▲ 75' 6.2
  2. 20U. Račić ▲ 75' 6.3
  3. 10J. Swift ▲ 81' 6.7
  4. 7J. Wallace ▲ 90'
  5. 18K. Ahearne-Grant ▲ 90'
  6. 4C. Styles
  7. 3M. Holgate
  8. 21P. McNair
  9. 23J. Wildsmith
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.6
  2. 18R. Leonard 8.2
  3. 6J. Tanganga 7.3
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 2D. McNamara ▼ 84' 7.3
  6. 24C. De Norre ▼ 67' 6.9
  7. 23G. Saville 7.3
  8. 11O. Azeez ▼ 66' 6.3
  9. 39G. Honeyman 6.7
  10. 25R. Esse 7.3
  11. 17M. Langstaff ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 19D. Watmore ▲ 66' 6.3
  2. 26M. Ivanović ▲ 66' 6.5
  3. 14R. Wintle ▲ 67' 6.6
  4. 15J. Bryan ▲ 84' 6.9
  5. 16D. Kelly
  6. 44A. Massey
  7. 3M. Wallace
  8. 45W. Harding
  9. 13L. Roberts

Thống kê

025
230
80%Kiểm soát bóng20%
13Dứt điểm6
3Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
5Phạt góc2
1Việt vị3
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
690Chuyền bóng172
611Chuyền chính xác102
89%Chính xác chuyền59%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
64Ghi được59
65Thủng lưới59
1.19Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu