Charlton Athletic F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Blackburn Rovers

Charlton Athletic F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 3-0 Blackburn Rovers tại Championship, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 3, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 24' M. Gillesphey J. Edwards
  2. 31' M. Gillesphey · J. Bree 1-0
  3. 39' Lloyd Jones
  4. HT1-0
  5. 46' S. Tavares R. Alebiosu
  6. 58' James Bree
  7. 59' A. Kargbo R. Morishita
  8. 59' A. Gudjohnsen Y. Ohashi
  9. 60' M. Leaburn C. Kelman
  10. 60' T. Olaofe T. Campbell
  11. 65' Sonny Carey
  12. 71' Lewis Miller
  13. 72' M. Gueye R. Hedges
  14. 78' S. Carey · T. Olaofe 2-0
  15. 83' H. Knibbs S. Carey
  16. 84' K. Ramsay L. Jones
  17. 90'+1 Amari'i Bell
  18. 90'+1 Taylor Gardner-Hickman
  19. 90' J. Bree · G. Docherty 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nathan Jason Jones
  1. 1T. Kaminski 7.2
  2. 32R. Burke 6.3
  3. 5L. Jones ▼ 84' 7.2
  4. 17A. Bell 6.6
  5. 16J. Edwards ▼ 24' 6.6
  6. 14S. Carey ▼ 83' 7.5
  7. 6C. Coventry 7.2
  8. 10G. Docherty 6.2
  9. 28J. Bree 9.2
  10. 23C. Kelman ▼ 60' 6.2
  11. 7T. Campbell ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 21A. Maynard-Brewer
  2. 2K. Ramsay ▲ 84' 6.9
  3. 3M. Gillesphey ▲ 24' 8.5
  4. 26J. Rankin-Costello
  5. 30R. Apter
  6. 41H. Knibbs ▲ 83' 6.3
  7. 11M. Leaburn ▲ 60' 6.6
  8. 22T. Olaofe ▲ 60' 7.3
  9. 18K. Anderson
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 22B. Toth 6.0
  2. 2R. Alebiosu ▼ 46' 6.7
  3. 12L. Miller 7.2
  4. 16S. Wharton 6.7
  5. 3H. Pickering 5.7
  6. 6S. Tronstad 6.9
  7. 5T. Gardner-Hickman 7.2
  8. 25R. Morishita ▼ 59' 6.2
  9. 10T. Cantwell 6.7
  10. 19R. Hedges ▼ 72' 6.3
  11. 23Y. Ohashi ▼ 59' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 15S. McLoughlin
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 8S. Tavares ▲ 46' 6.7
  5. 18A. Henriksson
  6. 14D. De Neve
  7. 7A. Kargbo ▲ 59' 6.2
  8. 9M. Gueye ▲ 72' 6.7
  9. 11A. Gudjohnsen ▲ 59' 6.2

Thống kê

043
320
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm9
7Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
3Phạt góc3
4Việt vị2
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-1.96Bàn thắng ngăn chặn-1.96
342Chuyền bóng409
252Chuyền chính xác316
74%Chính xác chuyền77%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
58Ghi được53
68Thủng lưới63
1.09Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu