Charlton Athletic F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Blackburn Rovers

Charlton Athletic F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-1 Blackburn Rovers tại Championship, 23 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 3, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Rob Lewis, England
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 30' H. Lennon · Jorge Teixeira 1-0
  2. 45'+1 1-1 J. Rhodes · A. Henley
  3. HT1-1
  4. 46' E. Bennett C. Taylor
  5. 75' C. Harriott Z. Bergdich
  6. 75' R. Ghoochannejhad Vetokele
  7. 77' S. Jackson D. Graham
  8. 83' D. Lenihan H. Akpan
  9. 90' Shane Duffy
  10. FT1-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson 6.4
  2. 50Jorge Teixeira 7.3
  3. 20C. Solly 6.5
  4. 19Z. Bergdich ▼ 75' 6.5
  5. 21M. Fox 7.1
  6. 26H. Lennon 7.9
  7. 4J. Jackson 6.7
  8. 7J. Guðmunds­son 6.8
  9. 8J. Cousins 7.1
  10. 32T. Watt 7.0
  11. 14Vetokele ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 11C. Harriott ▲ 75' 6.2
  2. 16R. Ghoochannejhad ▲ 75' 6.5
  3. 9S. Makienok
  4. 22E. Ba
  5. 28R. Johnson
  6. 30N. Pope
  7. 39D. Poyet
Blackburn Rovers
  1. 30J. Steele 6.7
  2. 3T. Spurr 7.3
  3. 22S. Duffy 6.7
  4. 5G. Hanley 7.1
  5. 2A. Henley 7.5
  6. 32C. Conway 6.9
  7. 19C. Taylor ▼ 46' 6.0
  8. 29C. Evans 6.8
  9. 21H. Akpan ▼ 83' 7.5
  10. 11J. Rhodes 7.2
  11. 12D. Graham ▼ 77' 6.3

Dự bị 7

  1. 31E. Bennett ▲ 46' 6.5
  2. 35S. Jackson ▲ 77' 7.1
  3. 26D. Lenihan ▲ 83' 6.6
  4. 4M. Kilgallon
  5. 15E. Ward
  6. 16T. Lawrence
  7. 33David Raya

Thống kê

001
410
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm10
2Trúng đích2
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
1Phạt góc4
3Việt vị2
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
318Chuyền bóng357
191Chuyền chính xác227
60%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
50Ghi được53
88Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu