Blackburn Rovers
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Blackburn Rovers vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 3-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 19 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 5, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Trọng tài
Carl Boyeson, England
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 45'+1 J. Rhodes · G. Hanley 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' Vetokele M. Kennedy
  4. 67' Grant Hanley
  5. 69' C. McAleny Z. Bergdich
  6. 75' T. Lawrence F. Koita
  7. 75' J. Rhodes · T. Lawrence 2-0
  8. 78' H. Akpan D. Guthrie
  9. 85' T. Lawrence · A. Henley 3-0
  10. 89' L. Williamson C. Evans
  11. 89' K. Ahearne-Grant T. Watt
  12. FT3-0

Đội hình

Blackburn Rovers
  1. 30J. Steele 7.1
  2. 14M. Olsson 6.5
  3. 22S. Duffy 7.1
  4. 5G. Hanley 7.7
  5. 2A. Henley 7.0
  6. 32C. Conway 7.5
  7. 23D. Guthrie ▼ 78' 7.1
  8. 10B. Marshall 7.1
  9. 29C. Evans ▼ 89' 7.0
  10. 11J. Rhodes ⚽2 7.6
  11. 8F. Koita ▼ 75' 7.0

Dự bị 7

  1. 16T. Lawrence ▲ 75' 8.0
  2. 21H. Akpan ▲ 78' 6.9
  3. 17L. Williamson ▲ 89'
  4. 4M. Kilgallon
  5. 7N. Delfouneso
  6. 18J. O'Sullivan
  7. 33David Raya
Charlton Athletic F.C.
  1. 30N. Pope 6.7
  2. 20C. Solly 6.8
  3. 19Z. Bergdich ▼ 69' 6.6
  4. 5P. Bauer 6.7
  5. 21M. Fox 6.6
  6. 12A. Diarra 6.1
  7. 7J. Guðmunds­son 6.8
  8. 3A. Kashi 6.9
  9. 8J. Cousins 7.5
  10. 32T. Watt ▼ 89' 6.2
  11. 31M. Kennedy ▼ 61' 6.7

Dự bị 7

  1. 14Vetokele ▲ 61' 6.5
  2. 28C. McAleny ▲ 69' 6.7
  3. 18K. Ahearne-Grant ▲ 89'
  4. 4J. Jackson
  5. 6N. Sarr
  6. 22E. Ba
  7. 27D. Mitov

Thống kê

0111
700
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm9
8Trúng đích3
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
11Phạt góc7
1Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
514Chuyền bóng370
416Chuyền chính xác259
81%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
53Ghi được50
54Thủng lưới88
1.06Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu