Stoke City
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

Stoke City vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 3-1 Derby County F.C. tại Championship, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 2, Derby County F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Phong độ
DLWWD Stoke City
LDLWL Derby County F.C.
  1. 38' Liam Thompson
  2. HT0-0
  3. 54' Kayden Jackson
  4. 60' 0-1 C. Morris · C. Blackett-Taylor
  5. 68' D. Ozoh K. Goudmijn
  6. 70' L. Baker · S. Thomas 1-1
  7. 74' J. Donley M. Manhoef
  8. 74' A. Phillips B. Lawal
  9. 78' Ben Wilmot
  10. 80' A. Weimann C. Blackett-Taylor
  11. 84' T. Seko B. Pearson
  12. 90'+10 R. Bozenik D. Mubama
  13. 90'+4 D. Sanderson K. Jackson
  14. 90' D. Mubama · T. Seko 2-1
  15. 90' S. Thomas · J. Donley 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.3
  2. 22J. Tchamadeu 6.3
  3. 18B. Lawal ▼ 74' 6.7
  4. 16B. Wilmot 6.9
  5. 3A. Cresswell 6.7
  6. 4B. Pearson ▼ 84' 6.9
  7. 8L. Baker 7.9
  8. 42M. Manhoef ▼ 74' 7.3
  9. 10J. Bae 6.7
  10. 7S. Thomas 7.2
  11. 9D. Mubama ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 11R. Bozenik ▲ 90' 6.2
  2. 12T. Seko ▲ 84' 7.0
  3. 13J. Bonham
  4. 14J. Donley ▲ 74' 7.2
  5. 17E. Bocat
  6. 23B. Gibson
  7. 26A. Phillips ▲ 74' 6.9
  8. 56F. Fawunmi
  9. 57J. Mears
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.2
  2. 24R. Nyambe 6.0
  3. 4D. Batth 6.2
  4. 5M. Clarke 5.9
  5. 3C. Forsyth 6.3
  6. 19K. Jackson ▼ 90' 6.2
  7. 17K. Goudmijn ▼ 68' 6.5
  8. 16L. Thompson 6.3
  9. 11C. Blackett-Taylor ▼ 80' 6.9
  10. 9C. Morris 7.6
  11. 32E. Adams 7.0

Dự bị 9

  1. 8B. Osborn
  2. 14A. Weimann ▲ 80' 6.7
  3. 18D. Ozoh ▲ 68' 6.3
  4. 20C. Elder
  5. 21J. Rooney
  6. 28D. Sanderson ▲ 90'
  7. 31J. Vickers
  8. 39D. Brown
  9. 42B. Clark

Thống kê

017
320
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm3
7Trúng đích2
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
7Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
441Chuyền bóng205
381Chuyền chính xác125
86%Chính xác chuyền61%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
57Ghi được79
64Thủng lưới71
1.06Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu