Stoke City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Stoke City vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-1 Derby County F.C. tại Championship, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 2, Derby County F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DLWWD Stoke City
LDLWL Derby County F.C.
  1. 9' T. Cannon11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Elder C. Forsyth
  4. 46' N. Phillips J. Ward
  5. 48' Marcus Harness
  6. 54' Nathaniel Phillips
  7. 56' L. Koumas T. Seko
  8. 63' D. Brown J. Yates
  9. 64' K. Goudmijn M. Harness
  10. 68' 1-1 V. Johanssonphản lưới
  11. 71' Andrew Moran
  12. 77' Enda Stevens
  13. 78' J. Collins N. Mendez-Laing
  14. 79' Ebou Adams
  15. 82' B. Gibson · Bae Jun-Ho 2-1
  16. 88' E. Bocat Bae Jun-Ho
  17. 90'+2 André Vidigal M. Manhoef
  18. FT2-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 1V. Johansson 6.9
  2. 22J. Tchamadeu 6.7
  3. 26A. Phillips 6.5
  4. 23B. Gibson 7.2
  5. 3E. Stevens 7.0
  6. 12T. Seko ▼ 56' 6.9
  7. 6W. Burger 7.3
  8. 42M. Manhoef ▼ 90' 7.0
  9. 24A. Moran 7.0
  10. 10Bae Jun-Ho ▼ 88' 6.9
  11. 9T. Cannon 7.9

Dự bị 9

  1. 11L. Koumas ▲ 56' 6.3
  2. 17E. Bocat ▲ 88'
  3. 7André Vidigal ▲ 90'
  4. 14N. Ennis
  5. 15J. Thompson
  6. 13J. Bonham
  7. 30S. Sidibe
  8. 41J. Dixon
  9. 37E. Tezgel
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 6.7
  2. 23J. Ward ▼ 46' 6.7
  3. 35C. Nelson 6.5
  4. 6E. Cashin 6.6
  5. 3C. Forsyth ▼ 46' 6.3
  6. 18M. Harness ▼ 64' 6.3
  7. 32E. Adams 7.2
  8. 8B. Osborn 6.9
  9. 19K. Jackson 6.9
  10. 10J. Yates ▼ 63' 6.3
  11. 11N. Mendez-Laing ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 20C. Elder ▲ 46' 6.7
  2. 12N. Phillips ▲ 46' 6.7
  3. 39D. Brown ▲ 63' 6.3
  4. 17K. Goudmijn ▲ 64' 6.7
  5. 9J. Collins ▲ 78' 6.3
  6. 5S. Bradley
  7. 31J. Vickers
  8. 16L. Thompson
  9. 27C. Blackett-Taylor

Thống kê

029
430
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị6
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
413Chuyền bóng341
336Chuyền chính xác252
81%Chính xác chuyền74%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
71Ghi được62
73Thủng lưới72
1.22Bàn thắng mỗi trận1.11
19Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu