Sheffield Wednesday F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-2 Bristol City F.C. tại Championship, 22 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 16' D. Gassama · Y. Valery 1-0
  2. 27' Shea Charles
  3. 27' Scott Twine
  4. HT1-0
  5. 46' L. Palmer S. Charles
  6. 51' 1-1 N. Wells · M. Sykes
  7. 53' D. Bernard · B. Bannan 2-1
  8. 57' Zak Vyner
  9. 63' S. Bell N. Wells
  10. 63' G. Earthy S. Twine
  11. 63' A. Mehmeti Y. Hirakawa
  12. 69' A. Musaba D. Gassama
  13. 69' Pol Valentín Y. Valery
  14. 78' Pol Valentín
  15. 79' S. Ingelsson J. Windass
  16. 86' 2-2 R. McCrorie · L. McNally
  17. 90' C. Paterson I. Ugbo
  18. 90'+1 H. Roberts R. McCrorie
  19. 90'+1 G. Tanner M. Sykes
  20. FT2-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.0
  2. 5D. Bernard 7.2
  3. 20M. Ihiekwe 6.3
  4. 3M. Lowe 6.9
  5. 27Y. Valery ▼ 69' 7.0
  6. 44S. Charles ▼ 46' 6.3
  7. 10B. Bannan 7.6
  8. 18M. Johnson 6.7
  9. 11J. Windass ▼ 79' 6.9
  10. 41D. Gassama ▼ 69' 8.7
  11. 12I. Ugbo ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 2L. Palmer ▲ 46' 6.7
  2. 45A. Musaba ▲ 69' 6.2
  3. 14Pol Valentín ▲ 69' 6.7
  4. 8S. Ingelsson ▲ 79' 6.7
  5. 13C. Paterson ▲ 90' 6.3
  6. 33G. Otegbayo
  7. 47P. Charles
  8. 24M. Smith
  9. 19O. Kobacki
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.9
  2. 14Z. Vyner 6.5
  3. 16R. Dickie 7.6
  4. 15L. McNally 7.9
  5. 17M. Sykes ▼ 90' 7.5
  6. 6M. Bird 6.9
  7. 12J. Knight 7.5
  8. 2R. McCrorie ▼ 90' 7.7
  9. 10S. Twine ▼ 63' 6.5
  10. 21N. Wells ▼ 63' 7.0
  11. 7Y. Hirakawa ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 20S. Bell ▲ 63' 7.0
  2. 40G. Earthy ▲ 63' 6.9
  3. 11A. Mehmeti ▲ 63' 7.0
  4. 24H. Roberts ▲ 90'
  5. 19G. Tanner ▲ 90'
  6. 8J. Williams
  7. 23S. Bajić
  8. 30S. Armstrong
  9. 4K. Naismith

Thống kê

027
420
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm13
5Trúng đích3
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn5
7Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
386Chuyền bóng534
293Chuyền chính xác437
76%Chính xác chuyền82%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
74Ghi được69
79Thủng lưới65
1.35Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu