Plymouth Argyle F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Luton Town F.C.

Plymouth Argyle F.C. vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Plymouth Argyle F.C. 3-1 Luton Town F.C. tại Championship, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Plymouth Argyle F.C. thắng 3, hòa 3, Luton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Home Park, Plymouth
Phong độ
LWLWW Plymouth Argyle F.C.
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 8' R. Al Hajj · R. Hardie 1-0
  2. 15' Elijah Adebayo
  3. 36' Adam Randell
  4. 42' M. Andersen T. Mengi
  5. HT1-0
  6. 46' B. Galloway B. Mumba
  7. 46' J. Brown T. Chong
  8. 58' I. Cissoko M. Obafemi
  9. 58' A. Forshaw R. Al Hajj
  10. 58' V. Moses M. Andersen
  11. 69' I. Cissoko · D. Gyabi 2-0
  12. 70' 2-1 V. Moses · A. Doughty
  13. 71' J. Houghton D. Gyabi
  14. 75' C. Woodrow E. Adebayo
  15. 76' J. Taylor Z. Nelson
  16. 79' M. Tijani R. Hardie
  17. 83' Reuell Walters
  18. 87' Jordan Clark
  19. 87' Reece Burke
  20. 90'+3 I. Cissoko · M. Tijani 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

Plymouth Argyle F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 31D. Grimshaw 6.2
  2. 8J. Edwards 7.0
  3. 6K. Szűcs 6.9
  4. 17L. Gibson 7.9
  5. 2B. Mumba ▼ 46' 7.5
  6. 20A. Randell 6.7
  7. 18D. Gyabi ▼ 71' 7.2
  8. 10M. Whittaker 7.0
  9. 28R. Al Hajj ▼ 58' 7.9
  10. 14M. Obafemi ▼ 58' 6.3
  11. 9R. Hardie ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 22B. Galloway ▲ 46' 7.0
  2. 7I. Cissoko ⚽2 ▲ 58' 8.3
  3. 27A. Forshaw ▲ 58' 6.7
  4. 4J. Houghton ▲ 71' 6.6
  5. 26M. Tijani ▲ 79' 7.3
  6. 25M. Maroši
  7. 44V. Pálsson
  8. 15M. Bundu
  9. 11C. Wright
Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Edwards
  1. 24T. Kaminski 6.3
  2. 16R. Burke 7.0
  3. 6M. McGuinness 7.2
  4. 15T. Mengi ▼ 42' 6.7
  5. 2R. Walters 6.2
  6. 8T. Krauß 6.5
  7. 18J. Clark 6.0
  8. 45A. Doughty 7.9
  9. 37Z. Nelson ▼ 76' 6.3
  10. 11E. Adebayo ▼ 75' 6.9
  11. 14T. Chong ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 5M. Andersen ▲ 42' 6.3
  2. 19J. Brown ▲ 46' 6.9
  3. 7V. Moses ▲ 58' 7.3
  4. 10C. Woodrow ▲ 75' 6.3
  5. 25J. Taylor ▲ 76' 6.3
  6. 13M. Nakamba
  7. 17P. Mpanzu
  8. 20L. Walsh
  9. 1J. Shea

Thống kê

013
1540
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm16
6Trúng đích2
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn7
3Phạt góc15
0Việt vị2
4Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
452Chuyền bóng338
354Chuyền chính xác248
78%Chính xác chuyền73%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu53
68Ghi được53
98Thủng lưới82
1.21Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu