Birmingham City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Coventry City F.C.

Birmingham City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 3-0 Coventry City F.C. tại Championship, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WLLLL Coventry City F.C.
  1. 12' B. Thomasphản lưới 1-0
  2. 18' Ivan Šunjić
  3. 41' I. Šunjić 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Eccles V. Torp
  6. 46' J. Dasilva J. Bidwell
  7. 46' Fábio Tavares B. Thomas
  8. 54' Jay Stansfield
  9. 54' Joel Latibeaudiere
  10. 59' J. Stansfield · T. Roberts 3-0
  11. 72' Josh Eccles
  12. 72' C. O'Hare K. Palmer
  13. 76' J. James K. Anderson
  14. 76' G. Hall T. Roberts
  15. 79' Koji Miyoshi
  16. 82' S. Hogan J. Stansfield
  17. 82' J. Bacuna K. Miyoshi
  18. 88' G. Gardner Paik Seung-Ho
  19. FT3-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 21J. Ruddy 7.5
  2. 2E. Laird 7.9
  3. 6K. Bielik 7.2
  4. 5D. Sanderson 7.3
  5. 3L. Buchanan 6.9
  6. 13Paik Seung-Ho ▼ 88' 7.2
  7. 34I. Šunjić 7.2
  8. 11K. Miyoshi ▼ 82' 7.3
  9. 8T. Roberts ▼ 76' 7.7
  10. 14K. Anderson ▼ 76' 7.0
  11. 28J. Stansfield ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 19J. James ▲ 76' 7.0
  2. 35G. Hall ▲ 76' 6.3
  3. 9S. Hogan ▲ 82' 6.2
  4. 7J. Bacuna ▲ 82' 6.3
  5. 20G. Gardner ▲ 88'
  6. 1N. Etheridge
  7. 17S. Dembélé
  8. 16A. Dozzell
  9. 44E. Aiwu
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 6.0
  2. 22J. Latibeaudiere 6.7
  3. 4B. Thomas ▼ 46' 6.3
  4. 15L. Kitching 6.5
  5. 21J. Bidwell ▼ 46' 6.2
  6. 29V. Torp ▼ 46' 6.5
  7. 14B. Sheaf 7.2
  8. 27M. van Ewijk 7.2
  9. 45K. Palmer ▼ 72' 6.7
  10. 11H. Wright 6.5
  11. 9E. Simms 6.3

Dự bị 9

  1. 28J. Eccles ▲ 46' 7.2
  2. 3J. Dasilva ▲ 46' 6.7
  3. 30Fábio Tavares ▲ 46' 6.9
  4. 10C. O'Hare ▲ 72' 6.6
  5. 6L. Kelly
  6. 54K. Andrews
  7. 24M. Godden
  8. 2L. Binks
  9. 13B. Wilson

Thống kê

033
620
29%Kiểm soát bóng71%
15Dứt điểm12
4Trúng đích2
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
3Phạt góc6
3Việt vị3
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
262Chuyền bóng647
196Chuyền chính xác572
75%Chính xác chuyền88%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu57
64Ghi được105
79Thủng lưới73
1.14Bàn thắng mỗi trận1.84
14Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn38
30Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu