Birmingham City F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
Coventry City F.C.

Birmingham City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-4 Coventry City F.C. tại Championship, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 4' Juninho Bacuna
  2. 12' K. Pedersen · J. Bacuna 1-0
  3. 39' G. Gardner · M. Roberts 2-0
  4. 40' Marc Roberts
  5. 40' 2-1 B. Sheaf · M. Rose
  6. 45'+4 2-2 B. Sheaf · G. Hamer
  7. HT2-2
  8. 62' T. Kane F. Dabo
  9. 71' 2-3 M. Rose · G. Hamer
  10. 75' T. Deeney J. Bacuna
  11. 76' T. Richards N. Gordon
  12. 82' K. McFadzean G. Hamer
  13. 87' L. Jutkiewicz S. Hogan
  14. 87' M. Waghorn I. Maatsen
  15. 90'+5 Ryan Woods
  16. 90'+3 Taylor Richards
  17. 90' 2-4 C. O'Hare
  18. FT2-4

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 38Z. Jeacock 5.3
  2. 2M. Colin 7.3
  3. 4M. Roberts 7.2
  4. 3K. Pedersen 7.3
  5. 50N. Gordon ▼ 76' 6.3
  6. 20G. Gardner 7.7
  7. 25O. Hernández 6.3
  8. 6R. Woods 6.3
  9. 21J. Bacuna ▼ 75' 7.2
  10. 33L. Taylor 6.3
  11. 9S. Hogan ▼ 87' 6.6

Dự bị 7

  1. 36T. Deeney ▲ 75' 6.5
  2. 8T. Richards ▲ 76' 6.2
  3. 10L. Jutkiewicz ▲ 87' 6.3
  4. 27C. Trueman
  5. 24J. Graham
  6. 11Jérémie Bela
  7. 34I. Šunjić
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Robins
  1. 1S. Moore 6.2
  2. 27J. Bidwell 6.7
  3. 23F. Dabo ▼ 62' 6.9
  4. 4M. Rose 8.0
  5. 15D. Hyam 6.6
  6. 18I. Maatsen ▼ 87' 6.9
  7. 8J. Allen 6.6
  8. 14B. Sheaf ⚽2 8.3
  9. 10C. O'Hare 7.0
  10. 38G. Hamer ⇢2 ▼ 82' 8.2
  11. 17V. Gyökeres 6.2

Dự bị 7

  1. 20T. Kane ▲ 62' 6.3
  2. 5K. McFadzean ▲ 82' 6.7
  3. 9M. Waghorn ▲ 87' 6.7
  4. 13B. Wilson
  5. 7J. Jones
  6. 30F. Tavares
  7. 6L. Kelly

Thống kê

048
700
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm13
2Trúng đích7
9Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
8Phạt góc7
2Việt vị1
6Phạm lỗi5
4Thẻ vàng0
2Cứu thua0
371Chuyền bóng413
269Chuyền chính xác288
73%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
58Ghi được65
89Thủng lưới74
1.07Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu