Coventry City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

Coventry City F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 8 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 9' Juninho Bacuna
  2. 30' C. O'Hare · T. Sakamoto 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Siriki Dembélé
  5. 70' Emanuel Aiwu
  6. 70' O. Burke K. Miyoshi
  7. 70' S. Hogan J. Stansfield
  8. 75' Lukas Jutkiewicz
  9. 77' C. O'Hare · M. van Ewijk 2-0
  10. 81' Jordan James
  11. 83' R. Donovan L. Jutkiewicz
  12. 83' I. Šunjić K. Bielik
  13. FT2-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 8.5
  2. 27M. van Ewijk 8.5
  3. 4B. Thomas 6.6
  4. 15L. Kitching 7.5
  5. 21J. Bidwell 7.0
  6. 14B. Sheaf 7.2
  7. 10C. O'Hare ⚽2 9.5
  8. 8J. Allen 7.3
  9. 7T. Sakamoto 7.9
  10. 9E. Simms 6.9
  11. 11H. Wright 7.3

Dự bị 9

  1. 6L. Kelly
  2. 3J. Dasilva
  3. 28J. Eccles
  4. 45K. Palmer
  5. 5K. McFadzean
  6. 26Y. Ayari
  7. 13B. Wilson
  8. 22J. Latibeaudiere
  9. 2L. Binks
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: W. Rooney
  1. 21J. Ruddy 8.3
  2. 7J. Bacuna 7.2
  3. 4M. Roberts 6.9
  4. 44E. Aiwu 6.6
  5. 3L. Buchanan 6.6
  6. 11K. Miyoshi ▼ 70' 6.9
  7. 19J. James 6.9
  8. 6K. Bielik ▼ 83' 6.7
  9. 28J. Stansfield ▼ 70' 6.3
  10. 10L. Jutkiewicz ▼ 83' 7.2
  11. 17S. Dembélé 6.6

Dự bị 9

  1. 45O. Burke ▲ 70' 6.5
  2. 9S. Hogan ▲ 70' 6.2
  3. 49R. Donovan ▲ 83' 6.9
  4. 34I. Šunjić ▲ 83' 6.7
  5. 23M. Emmanuel
  6. 1N. Etheridge
  7. 20G. Gardner
  8. 24M. Oakley
  9. 27B. Khela

Thống kê

006
750
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm13
8Trúng đích6
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
6Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi19
0Thẻ vàng5
6Cứu thua7
466Chuyền bóng371
394Chuyền chính xác309
85%Chính xác chuyền83%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu56
105Ghi được64
73Thủng lưới79
1.84Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu