Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Coventry City F.C.

Birmingham City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Coventry City F.C. tại Championship, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 18' Jérémie Bela11m 1-0
  2. 20' Maxime Colin
  3. 29' 1-1 G. Hamer · B. Sheaf
  4. 42' Ivan Šunjić
  5. 44' Mikel San José
  6. HT1-1
  7. 46' G. Gardner Jon Toral
  8. 46' M. Roberts A. Clayton
  9. 67' J. Shipley B. Sheaf
  10. 71' J. Leko Iván Sánchez
  11. 72' Gustavo Hamer
  12. 77' R. Harper I. Šunjić
  13. 85' L. Jutkiewicz S. Hogan
  14. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Karanka
  1. 30N. Etheridge 6.5
  2. 12H. Dean 6.3
  3. 2M. Colin 6.3
  4. 3K. Pedersen 6.2
  5. 19San José 7.2
  6. 8A. Clayton ▼ 46' 5.6
  7. 17Iván Sánchez ▼ 71' 7.2
  8. 11Jérémie Bela 7.2
  9. 23Jon Toral ▼ 46' 6.3
  10. 34I. Šunjić ▼ 77' 6.7
  11. 9S. Hogan ▼ 85' 7.0

Dự bị 9

  1. 20G. Gardner ▲ 46' 6.3
  2. 4M. Roberts ▲ 46' 7.0
  3. 14J. Leko ▲ 71' 6.9
  4. 24R. Harper ▲ 77' 6.3
  5. 10L. Jutkiewicz ▲ 85' 6.2
  6. 1Andrés Prieto
  7. 5G. Friend
  8. 25J. Cogley
  9. 18R. McGree
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 6.6
  2. 15D. Hyam 6.2
  3. 16J. Pask 6.3
  4. 2L. Østigård 7.0
  5. 21S. McCallum 6.3
  6. 25M. James 6.6
  7. 14B. Sheaf ▼ 67' 7.6
  8. 11C. O'Hare 6.9
  9. 38G. Hamer 7.3
  10. 9M. Biamou 7.3
  11. 12V. Gyökeres 6.9

Dự bị 9

  1. 26J. Shipley ▲ 67' 6.3
  2. 20A. Bakayoko
  3. 28J. Eccles
  4. 10W. Jobello
  5. 8J. Allen
  6. 29J. Da Costa
  7. 41W. Bapaga
  8. 1M. Maroši
  9. 4M. Rose

Thống kê

039
010
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm13
3Trúng đích3
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
9Phạt góc0
1Việt vị8
19Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
342Chuyền bóng417
202Chuyền chính xác277
59%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
41Ghi được61
69Thủng lưới74
0.79Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu