Ipswich Town F.C. vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-0 Stoke City tại Championship, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 2, hòa 3, Stoke City thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Sân vận động
- Portman Road, Ipswich, Suffolk
- Phong độ
- WWWLL Ipswich Town F.C.
- DLWWD Stoke City
- 20' Michael Rose
- 23' L. Woolfenden · Sam Morsy 1-0
- 34' ▲ Wesley ▼ Chiquinho
- HT1-0
- 51' Václav Hladký
- 68' ▲ M. Harness ▼ N. Broadhead
- 68' ▲ K. Jackson ▼ G. Hirst
- 74' ▲ D. Gayle ▼ R. Mmaee
- 77' Janoi Donacien
- 81' K. Jackson · W. Burns 2-0
- 82' ▲ S. Sidibe ▼ D. Johnson
- 83' ▲ O. Hutchinson ▼ C. Chaplin
- 89' Sam Morsy
- 90'+1 ▲ J. Taylor ▼ M. Luongo
- FT2-0
Đội hình
- 31V. Hladký 7.2
- 44J. Donacien 7.0
- 6L. Woolfenden ⚽ 8.3
- 15C. Burgess 7.2
- 3L. Davis 7.5
- 5Sam Morsy ⇢ 7.9
- 25M. Luongo ▼ 90' 6.9
- 7W. Burns ⇢ 8.5
- 10C. Chaplin ▼ 83' 7.3
- 33N. Broadhead ▼ 68' 7.6
- 27G. Hirst ▼ 68' 7.0
Dự bị 9
- 11M. Harness ▲ 68' 6.3
- 19K. Jackson ⚽ ▲ 68' 7.2
- 20O. Hutchinson ▲ 83' 6.6
- 14J. Taylor ▲ 90'
- 9F. Ladapo
- 13C. Slicker
- 8L. Evans
- 21G. Leigh
- 12D. Ball
- 1M. Travers 7.9
- 17K. Hoever 6.3
- 5M. Rose 6.5
- 16B. Wilmot 7.7
- 3E. Stevens 6.9
- 4B. Pearson 6.9
- 28J. Laurent 6.6
- 20Chiquinho ▼ 34' 6.3
- 12D. Johnson ▼ 82' 6.9
- 7André Vidigal 6.7
- 19R. Mmaee ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 18Wesley ▲ 34' 7.2
- 11D. Gayle ▲ 74' 6.5
- 30S. Sidibe ▲ 82' 6.7
- 14J. Tymon
- 13J. Bonham
- 23L. McNally
- 32D. Okagbue
- 35N. Lowe
- 15J. Thompson
Thống kê
03⚑7
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
22Dứt điểm9
10Trúng đích2
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
7Phạt góc3
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
2Cứu thua8
381Chuyền bóng495
283Chuyền chính xác383
74%Chính xác chuyền77%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
60Trận đấu55
115Ghi được66
77Thủng lưới74
1.92Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai31