Sheffield F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Sheffield F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-0 Blackburn Rovers tại Championship, 23 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 7, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 26' Joe Rothwell
  2. 29' John Egan
  3. HT0-0
  4. 56' Morgan Gibbs-White
  5. 58' Sander Berge
  6. 66' Charlie Goode
  7. 67' Lewis Travis
  8. 78' O. McBurnie B. Sharp
  9. 82' T. Dolan R. Nyambe
  10. 88' B. Davies M. Gibbs-White
  11. 90'+2 B. Davies · J. Robinson 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 18W. Foderingham 8.3
  2. 2G. Baldock 6.6
  3. 19J. Robinson 7.7
  4. 12J. Egan 6.7
  5. 26C. Goode 6.3
  6. 33R. Norrington-Davies 6.6
  7. 4J. Fleck 7.3
  8. 16O. Norwood 7.2
  9. 8S. Berge 7.5
  10. 27M. Gibbs-White ▼ 88' 6.3
  11. 10B. Sharp ▼ 78' 6.3

Dự bị 7

  1. 9O. McBurnie ▲ 78' 6.6
  2. 22B. Davies ▲ 88' 7.7
  3. 24C. Hourihane
  4. 29I. Ndiaye
  5. 38D. Jebbison
  6. 1A. Davies
  7. 34K. Gordon
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Mowbray
  1. 1T. Kaminski 7.3
  2. 26D. Lenihan 7.2
  3. 16S. Wharton 6.9
  4. 27L. Travis 6.6
  5. 2R. Nyambe ▼ 82' 6.6
  6. 3H. Pickering 6.9
  7. 25J. van Hecke 6.7
  8. 8J. Rothwell 7.5
  9. 21J. Buckley 6.9
  10. 7R. Khadra 6.5
  11. 9S. Gallagher 6.9

Dự bị 7

  1. 10T. Dolan ▲ 82' 5.9
  2. 4B. Johnson
  3. 28R. Giles
  4. 13A. Pears
  5. 19R. Hedges
  6. 11J. Rankin-Costello
  7. 6J. Davenport

Thống kê

137
520
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
7Phạt góc5
3Việt vị3
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
351Chuyền bóng331
243Chuyền chính xác236
69%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu52
78Ghi được66
54Thủng lưới60
1.44Bàn thắng mỗi trận1.27
23Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu