Sheffield F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Sheffield F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-1 Blackburn Rovers tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 3, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 Y. Ohashi · C. Brittain
  3. 57' Rob Holding
  4. 59' A. Ahmedhodžić · R. Holding 1-1
  5. 60' F. Seriki A. Gilchrist
  6. 60' R. Brewster G. Hamer
  7. 70' A. Kargbo R. Hedges
  8. 71' T. Davies Vinicius Souza
  9. 78' Tom Davies
  10. 83' E. Dennis T. Cantwell
  11. 83' M. Gueye T. Dolan
  12. 85' R. Oné T. Cannon
  13. 85' H. Burrows S. McCallum
  14. 88' C. Woodrow S. Tronstad
  15. 88' A. Forshaw L. Travis
  16. FT1-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Wilder
  1. 17A. Davies
  2. 2A. Gilchrist▼ 60'
  3. 5R. Holding
  4. 15A. Ahmedhodžić
  5. 3S. McCallum▼ 85'
  6. 21Vinicius Souza▼ 71'
  7. 42S. Peck
  8. 35A. Brooks
  9. 10C. O'Hare
  10. 8G. Hamer▼ 60'
  11. 28T. Cannon▼ 85'

Dự bị 9

  1. 38F. Seriki▲ 60'
  2. 7R. Brewster▲ 60'
  3. 22T. Davies▲ 71'
  4. 39R. Oné▲ 85'
  5. 14H. Burrows▲ 85'
  6. 19J. Robinson
  7. 23T. Campbell
  8. 31L. Faxon
  9. 9K. Moore
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 12B. Tóth
  2. 2C. Brittain
  3. 5D. Hyam
  4. 15D. Batth
  5. 4Yuri Ribeiro
  6. 6S. Tronstad▼ 88'
  7. 27L. Travis▼ 88'
  8. 10T. Dolan▼ 83'
  9. 8T. Cantwell▼ 83'
  10. 19R. Hedges▼ 70'
  11. 23Y. Ohashi

Dự bị 9

  1. 47A. Kargbo▲ 70'
  2. 42E. Dennis▲ 83'
  3. 9M. Gueye▲ 83'
  4. 45C. Woodrow▲ 88'
  5. 28A. Forshaw▲ 88'
  6. 17H. Carter
  7. 31D. Sanderson
  8. 1A. Pears
  9. 3H. Pickering

Thống kê

028
400
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm7
5Trúng đích2
4Chệch đích2
9Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
495Chuyền bóng337
87%Chính xác chuyền75%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
86Ghi được69
46Thủng lưới56
1.51Bàn thắng mỗi trận1.25
25Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu