Sheffield F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Blackburn Rovers

Sheffield F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-3 Blackburn Rovers tại Championship, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 3, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 12' 0-1 Y. Ohashi · R. Morishita
  2. 15' Japhet Tanganga
  3. 32' 0-2 R. Morishita
  4. 45' 0-3 Y. Ohashi · R. Alebiosu
  5. HT0-3
  6. 46' O. Arblaster J. Rothwell
  7. 46' L. F. Hjelde T. Chong
  8. 46' S. Peck J. Riedewald
  9. 46' T. Bindon M. McGuinness
  10. 53' Ryoya Morishita
  11. 57' H. Burrows · T. Cannon 1-3
  12. 58' Gustavo Hamer
  13. 66' F. Seriki K. Hoever
  14. 67' T. Cantwell T. Gardner-Hickman
  15. 79' M. Jorgensen Y. Ohashi
  16. 82' Yuri Ribeiro
  17. 87' S. Wharton Y. Ribeiro
  18. 87' M. Baradji R. Morishita
  19. 90'+4 Todd Cantwell
  20. 90'+4 Eiran Cashin
  21. FT1-3

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 17A. Davies
  2. 12K. Hoever▼ 66'
  3. 2J. Tanganga
  4. 25M. McGuinness▼ 46'
  5. 14H. Burrows
  6. 44J. Riedewald▼ 46'
  7. 48J. Rothwell▼ 46'
  8. 24T. Chong▼ 46'
  9. 45P. Bamford
  10. 8G. Hamer
  11. 7T. Cannon

Dự bị 9

  1. 31L. Faxon
  2. 9D. Ings
  3. 38F. Seriki▲ 66'
  4. 4O. Arblaster▲ 46'
  5. 10C. O'Hare
  6. 5L. F. Hjelde▲ 46'
  7. 42S. Peck▲ 46'
  8. 11A. Brooks
  9. 6T. Bindon▲ 46'
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth
  2. 38T. Atcheson
  3. 15S. McLoughlin
  4. 20E. Cashin
  5. 2R. Alebiosu
  6. 31K. Montgomery
  7. 28A. Forshaw
  8. 5T. Gardner-Hickman▼ 67'
  9. 4Y. Ribeiro▼ 87'
  10. 25R. Morishita▼ 87'
  11. 23Y. Ohashi▼ 79'

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 10T. Cantwell▲ 67'
  3. 3H. Pickering
  4. 19R. Hedges
  5. 16S. Wharton▲ 87'
  6. 29M. Jorgensen▲ 79'
  7. 21O. Afolayan
  8. 24M. Baradji▲ 87'
  9. 26C. O'Riordan

Thống kê

022
440
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm8
4Trúng đích5
7Chệch đích2
2Bị chặn1
2Phạt góc4
4Việt vị3
5Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
736Chuyền bóng353
87%Chính xác chuyền76%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
81Ghi được53
74Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu