Bristol City F.C. vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-0 Derby County F.C. tại Championship, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 6, hòa 1, Derby County F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 21
- Sân vận động
- Ashton Gate, Bristol
- Trọng tài
- G. Scott
- Phong độ
- DWWWL Bristol City F.C.
- LWLLL Derby County F.C.
- 16' A. Scott · A. Weimann 1-0
- 39' Tyreeq Bakinson
- 39' Jason Knight
- 40' Craig Forsyth
- 45'+1 Tomáš Kalas
- HT1-0
- 46' ▲ C. Kazim-Richards ▼ J. Knight
- 46' ▲ L. Plange ▼ L. Thompson
- 67' ▲ M. James ▼ T. Bakinson
- 71' ▲ R. Morrison ▼ C. Forsyth
- 72' ▲ C. Pring ▼ C. ODowda
- 74' ▲ N. Wells ▼ A. Semenyo
- 80' Cameron Pring
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Bentley 7.0
- 22T. Kalas 7.3
- 26Z. Vyner 6.3
- 5R. Atkinson 7.5
- 11C. O'Dowda 6.3
- 15T. Bakinson ▼ 67' 6.9
- 42H. Massengo 6.9
- 9C. Martin 6.6
- 14A. Weimann ⇢ 7.5
- 18A. Semenyo ▼ 74' 6.6
- 36A. Scott ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 6M. James ▲ 67' 6.3
- 16C. Pring ▲ 72' 6.6
- 21N. Wells ▲ 74' 6.7
- 38A. Benarous
- 12M. O’Leary
- 2D. Simpson
- 3J. Dasilva
- 31R. Allsop 6.3
- 6P. Jagielka 6.7
- 33C. Davies 6.9
- 3C. Forsyth ▼ 71' 6.5
- 4G. Shinnie 6.2
- 10T. Lawrence 6.6
- 2N. Byrne 6.9
- 8M. Bird 7.3
- 38J. Knight ▼ 46' 6.5
- 42L. Thompson ▼ 46' 6.6
- 36F. Ebosele 6.3
Dự bị 7
- 13C. Kazim-Richards ▲ 46' 6.3
- 48L. Plange ▲ 46' 6.9
- 11R. Morrison ▲ 71' 6.6
- 21K. Roos
- 7K. Jóźwiak
- 43D. Williams
- 16R. Stearman
Thống kê
03⚑3
⚑320
32%Kiểm soát bóng68%
7Dứt điểm9
2Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
248Chuyền bóng528
163Chuyền chính xác446
66%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu53
75Ghi được54
87Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.02
9Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai31