AL Masry vs Al Ahly SC
Tỷ số chung cuộc: AL Masry 0-0 Al Ahly SC tại Premier League, 26 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AL Masry thắng 0, hòa 3, Al Ahly SC thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 30
- Sân vận động
- New Suez Stadium, Suez
- Trọng tài
- Mohamed Maarouf
- Phong độ
- LWWLL AL Masry
- WLWWW Al Ahly SC
- 33' Osama El Gazar
- HT0-0
- 57' ▲ Ragab Omran ▼ Hossam Greisha
- 61' Ilyes Jelassi
- 62' ▲ Abdel Kader Yehia ▼ Mohamed Grendo
- 63' ▲ Islam Ateia ▼ I. Jelassi
- 71' ▲ Mohamed Zaalouk ▼ Motaz El Sayed
- 80' ▲ Islam Al Mazayen ▼ Osama El Gazzar
- 90'+4 Hassan Ali
- FT0-0
Đội hình
- 27Mahmoud Gad 7.3
- 25Ahmed Emad 6.7
- 8Amr Moussa 7.3
- 3I. Boubekeur 7.3
- 17Hussein Al Sayed 7.3
- 21Mohamed Grendo ▼ 62' 6.3
- 40Osama El Gazzar ▼ 80' 6.6
- 10Hassan Ali 6.9
- 19Marwan Hamdy 6.3
- 14I. Jelassi ▼ 63' 7.0
- 26Hossam Greisha ▼ 57' 6.3
Dự bị 9
- 9Ragab Omran ▲ 57' 6.5
- 12Abdel Kader Yehia ▲ 62' 6.6
- 15Islam Ateia ▲ 63' 6.6
- 38Islam Al Mazayen ▲ 80' 6.3
- 31Mohamed Shehata
- 37F. Etouga
- 7Karim El Eraki
- 39Zyad Farag
- 24Mohamed El Fayoumi
- 16Aly Lotfy 7.9
- 2Khaled Abdel Fattah 6.9
- 5Rami Rabia 7.5
- 80Motaz El Sayed ▼ 71' 6.7
- 77Karim El Debes 7.3
- 34Mohamed Fakhry 7.2
- 36Ahmed Koka 6.6
- 27Taher Mohamed 6.9
- 26A. Kendouci 7.0
- 18M. Dhaoui 6.6
- 32Rafaat Khalil 6.5
Dự bị 9
- 79Mohamed Zaalouk ▲ 71' 6.3
- 50Mido Nabil
- 31Mostafa Shobeir
- 84Karim Mohamed
- 40Mohamed Ashraf
- 81Ahmed Ashraf
- 33Hamza Alaa
- 82Mohamed Ali
- 83Ahmed Gomma
Thống kê
03⚑5
⚑300
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm14
3Trúng đích2
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
290Chuyền bóng389
211Chuyền chính xác307
73%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 13 | +50 | 83 | |
| 2 | 34 | 58 - 24 | +34 | 73 | |
| 3 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 34 - 23 | +11 | 58 | |
| 5 | 34 | 34 - 33 | +1 | 48 | |
| 6 | 34 | 34 - 40 | -6 | 45 | |
| 7 | 34 | 35 - 33 | +2 | 44 | |
| 8 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 9 | 34 | 31 - 34 | -3 | 42 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 11 | 34 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 12 | 34 | 35 - 40 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 45 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 43 | -11 | 35 | |
| 16 | 34 | 31 - 45 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 26 - 47 | -21 | 33 | |
| 18 | 34 | 21 - 45 | -24 | 25 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu58
44Ghi được109
42Thủng lưới32
1.1Bàn thắng mỗi trận1.88
17Giữ sạch lưới39
18Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai61