AL Masry vs Al Ahly SC
Tỷ số chung cuộc: AL Masry 0-2 Al Ahly SC tại Premier League, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AL Masry thắng 0, hòa 1, Al Ahly SC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Championship Group · Vòng 7
- Phong độ
- LWWLL AL Masry
- WLWWW Al Ahly SC
- 2' 0-1 Trezeguet
- 38' Yassin Marei
- 41' ▲ H. Reyad ▼ H. El Shahat
- HT0-1
- 46' ▲ K. Bambo ▼ O. Zemraoui
- 62' ▲ A. El Saadawy ▼ M. El Aash
- 62' ▲ O. El Saaiy ▼ A. Mahmoud
- 62' ▲ A. Dieng ▼ A. Bencharki
- 72' Baher El Mohamady
- 75' ▲ M. El Shami ▼ M. Hamada
- 85' Mostafa Shobeir
- 85' ▲ K. Eduwo ▼ M. Temine
- 87' Aliou Dieng
- 89' 0-2 Trezeguet11m
- 90'+1 Mohamed Makhlouf
- 90'+2 ▲ M. Otaka ▼ T. Mohamed
- 90'+2 ▲ Zizo ▼ E. Ashour
- 90'+2 ▲ M. Shokry ▼ Y. Belammari
- FT0-2
Đội hình
- 16M. Hamdy 6.3
- 7K. El Eraki 6.7
- 2B. El Mohamady 6.9
- 5K. Sobhi 6.9
- 23M. El Aash ▼ 62' 6.9
- 6M. Makhlouf 7.3
- 14M. Hamada ▼ 75' 6.2
- 15A. Mahmoud ▼ 62'
- 27O. Zemraoui ▼ 46' 6.5
- 30A. Deghmoum 6.3
- 25M. Temine ▼ 85' 6.7
Dự bị 9
- 1E. Tharwat
- 20K. Eduwo ▲ 85' 6.5
- 8H. Ali
- 10K. Bambo ▲ 46' 6.9
- 29M. Hashem
- 11M. El Shami ▲ 75' 6.5
- 13A. El Saadawy ▲ 62' 6.9
- 18A. Sawafta
- 33O. El Saaiy ▲ 62' 6.9
- 31O. Shobeir 7.2
- 30M. Hany 7.3
- 6Y. Ibrahim 7.2
- 2Y. Marei 5.3
- 20Y. Belammari ▼ 90' 7.0
- 29T. Mohamed ▼ 90' 6.5
- 13M. Attia 7.7
- 22E. Ashour ▼ 90' 6.6
- 7Trezeguet ⚽2 8.3
- 14H. El Shahat ▼ 41' 6.5
- 17A. Bencharki ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 1M. El Shenawy
- 10M. Sherif
- 23A. Dieng ▲ 62' 6.3
- 4A. Ramadan
- 21H. Reyad ▲ 41' 6.9
- 27M. Otaka ▲ 90'
- 25Zizo ▲ 90'
- 5M. Ben Romdhane
- 12M. Shokry ▲ 90'
Thống kê
02⚑8
⚑211
64%Kiểm soát bóng36%
7Dứt điểm8
1Trúng đích2
6Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
8Phạt góc2
3Việt vị1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
489Chuyền bóng286
438Chuyền chính xác215
90%Chính xác chuyền75%
0.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 32 - 13 | +19 | 43 | |
| 2 | 20 | 33 - 15 | +18 | 43 | |
| 3 | 6 | 11 - 5 | +6 | 53 | |
| 4 | 20 | 29 - 16 | +13 | 38 | |
| 5 | 20 | 29 - 20 | +9 | 32 | |
| 7 | 20 | 20 - 16 | +4 | 30 | |
| 7 | 6 | 2 - 10 | -8 | 31 | |
| 8 | 13 | 19 - 9 | +10 | 53 | |
| 9 | 13 | 18 - 15 | +3 | 49 | |
| 11 | 13 | 10 - 9 | +1 | 46 | |
| 11 | 20 | 18 - 14 | +4 | 26 | |
| 12 | 13 | 18 - 15 | +3 | 45 | |
| 15 | 13 | 8 - 10 | -2 | 37 | |
| 16 | 13 | 7 - 10 | -3 | 37 | |
| 16 | 20 | 12 - 15 | -3 | 19 | |
| 17 | 13 | 14 - 14 | 0 | 36 | |
| 17 | 20 | 13 - 21 | -8 | 18 | |
| 19 | 13 | 11 - 19 | -8 | 26 | |
| 19 | 20 | 22 - 37 | -15 | 16 | |
| 20 | 13 | 7 - 13 | -6 | 25 | |
| 21 | 13 | 4 - 12 | -8 | 20 |
Premier League (Championship Group) CAF Confederation Cup (Qualification) Premier League (Relegation Group) Division 2 A
So sánh
36Trận đấu39
47Ghi được59
38Thủng lưới33
1.31Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai30