Independiente del Valle
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Universidad Catolica

Independiente del Valle vs Universidad Catolica

Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 1-1 Universidad Catolica tại Liga Pro, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 4, hòa 3, Universidad Catolica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Banco Guayaquil, Quito
Phong độ
WDLWL Independiente del Valle
WDDWW Universidad Catolica
  1. 8' L. Zarate · P. Mercado 1-0
  2. 14' Mateo Carabajal
  3. 45'+3 Luis Cangá
  4. HT1-0
  5. 46' J. Fajardo B. Palacios
  6. 61' B. Garcia M. Hoyos
  7. 61' R. Ibarra L. Zarate
  8. 61' E. Pata P. Mercado
  9. 63' M. Diaz E. Clavijo
  10. 69' J. Medina C. Spinelli
  11. 79' F. Martinez R. Troya
  12. 79' D. A. Romero Padilla G. Anangono
  13. 79' I. Sanchez A. Londono
  14. 82' L. Loor G. Cortez
  15. 88' Facundo Martinez
  16. 90'+4 Mauro Díaz
  17. 90' 1-1 I. Diaz · D. A. Romero Padilla
  18. FT1-1

Đội hình

Independiente del Valle Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Javier Rabanal Hernández
  1. 1M. Ramirez 6.9
  2. 2L. Zarate ▼ 61' 7.6
  3. 14M. Carabajal 6.9
  4. 5R. Schunke 7.2
  5. 13M. Fernandez 7.2
  6. 18C. Zabala 6.6
  7. 32J. Mendez 6.7
  8. 7P. Mercado ▼ 61' 7.3
  9. 15G. Cortez ▼ 82' 6.9
  10. 77C. Spinelli ▼ 69' 6.7
  11. 11M. Hoyos ▼ 61' 7.2

Dự bị 12

  1. 22G. Villar
  2. 4O. Quinonez
  3. 33A. Velasco
  4. 19L. Loor ▲ 82' 6.2
  5. 20B. Garcia ▲ 61' 6.6
  6. 21J. P. Arroyo
  7. 6J. Alcivar
  8. 8R. Ibarra ▲ 61' 6.9
  9. 30R. Ibarra ▲ 61' 6.9
  10. 31E. Pata ▲ 61' 6.3
  11. 17A. Rodriguez
  12. 9J. Medina ▲ 69' 6.6
Universidad Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 22R. Romo 7.2
  2. 29G. Anangono ▼ 79' 7.3
  3. 33L. Canga 7.2
  4. 4Jhon Chancellor 7.0
  5. 20J. L. Castillo Saa 6.2
  6. 8E. Clavijo ▼ 63' 6.6
  7. 5J. Cacciabue 6.6
  8. 9A. Londono ▼ 79' 6.5
  9. 17R. Troya ▼ 79' 7.2
  10. 11I. Diaz 7.3
  11. 18B. Palacios ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 3I. Mosquera
  2. 7J. Fajardo ▲ 46' 6.3
  3. 10F. Martinez ▲ 79' 6.3
  4. 12J. Lara
  5. 13D. A. Romero Padilla ▲ 79' 7.2
  6. 14I. Sanchez ▲ 79' 6.7
  7. 15L. Moreno
  8. 23A. Rodriguez
  9. 28M. Diaz ▲ 63' 7.3
  10. 30M. Maciel
  11. 44E. Valencia
  12. 37C. Medina

Thống kê

017
330
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm11
7Trúng đích3
1Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
7Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
416Chuyền bóng423
361Chuyền chính xác355
87%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

56Trận đấu51
89Ghi được84
50Thủng lưới61
1.59Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu