Aucas vs Tecnico Universitario
Tỷ số chung cuộc: Aucas 5-2 Tecnico Universitario tại Liga Pro, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aucas thắng 6, hòa 2, Tecnico Universitario thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Gonzalo Pozo Ripalda, Quito
- Trọng tài
- M. Vera
- Phong độ
- LWDDD Aucas
- LWLLW Tecnico Universitario
- 8' Christian Cuero
- 9' F. Fydriszewski11m 1-0
- 11' F. Fydriszewski · R. Ordóñez 2-0
- 16' ▲ E. Carcelén ▼ R. Luzárraga
- 21' L. Cano · V. Figueroa 3-0
- 40' Steven Tapiero
- 45'+1 3-1 S. Tapiero · L. Estupiñán
- HT3-1
- 46' ▲ B. Palacios ▼ A. Rangel
- 46' ▲ C. Tutalchá ▼ C. Arboleda
- 54' 3-2 D. Armas · C. Cuero
- 57' Roberto Ordóñez
- 57' ▲ S. López ▼ E. Caicedo
- 58' ▲ J. Tévez ▼ R. Ordóñez
- 61' V. Figueroa 4-2
- 64' ▲ A. Villalva ▼ C. Cuero
- 67' Richard Mina
- 71' ▲ O. Mejía ▼ J. Jiménez
- 73' Onofre Mejia
- 74' ▲ É. Vega ▼ J. Quiñónez
- 74' ▲ M. Mejía ▼ L. Cano
- 77' Elvis Patta
- 78' Luis Estupiñan
- 89' ▲ N. Silva ▼ F. Fydriszewski
- 90' J. Tévez · C. Cuero 5-2
- FT5-2
Đội hình
- 1D. Frascarelli
- 13E. Caicedo ▼ 57'
- 33L. Cangá
- 16P. Perlaza
- 29C. Cuero ▼ 64'
- 28J. Quiñónez ▼ 74'
- 22L. Cano ▼ 74'
- 30R. Mina
- 10V. Figueroa
- 17R. Ordóñez ▼ 58'
- 9F. Fydriszewski ▼ 89'
Dự bị 12
- 20S. López ▲ 57'
- 11J. Tévez ▲ 58'
- 7É. Vega ▲ 74'
- 18M. Mejía ▲ 74'
- 24N. Silva ▲ 89'
- 2C. Fara
- 21D. Segura
- 25J. Bolaños
- 15K. Ortiz
- 36A. Garcia
- 12H. Galíndez
- 19J. Mohor
- 1W. Chávez
- 4R. Luzárraga ▼ 16'
- 8D. Armas
- 17E. Patta
- 14S. Tapiero
- 37C. Arboleda ▼ 46'
- 29D. Quintero
- 21J. Jiménez ▼ 71'
- 89A. Rangel ▼ 46'
- 35C. Cuero ▼ 64'
- 7L. Estupiñán
Dự bị 10
- 31E. Carcelén ▲ 16'
- 18B. Palacios ▲ 46'
- 6C. Tutalchá ▲ 46'
- 23A. Villalva ▲ 64'
- 5O. Mejía ▲ 71'
- 26M. Medranda
- 12B. Valencia
- 80A. Hall
- 10E. Rodríguez
- 25B. Mina
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
36Trận đấu31
58Ghi được34
32Thủng lưới46
1.61Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai19