Randers FC vs Lyngby
Tỷ số chung cuộc: Randers FC 2-0 Lyngby tại Danish Superliga, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Randers FC thắng 6, hòa 2, Lyngby thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 3
- Sân vận động
- Cepheus Park Randers, Randers
- Phong độ
- WLWWL Randers FC
- WDWWD Lyngby
- 15' M. Sankoh 1-0
- 18' ▲ K. Junker ▼ M. Sankoh
- HT1-0
- 46' ▲ F. Lauenborg ▼ J. Bjorkengren
- 49' K. Junker · S. Hansen 2-0
- 60' ▲ F. Gytkjaer ▼ A. Bondergaard
- 60' ▲ D. F. Kristjansson ▼ R. Tytens
- 60' ▲ O. Hojer ▼ S. Colyn
- 61' ▲ N. Dyhr ▼ M. Greve
- 61' ▲ F. Sommer ▼ S. Hansen
- 68' ▲ J. Thomasen ▼ L. Sandgrav
- 71' ▲ C. Edudzi ▼ M. Sjolstad
- 78' Casper Winther
- 81' ▲ C. Allen ▼ O. Buur
- FT2-0
Đội hình
- 32J. Storch 8.2
- 24S. Hansen ⇢ ▼ 61' 8.2
- 3D. Hoegh 7.7
- 4W. Dammers 6.9
- 15M. Sjolstad ▼ 71' 7.7
- 8L. Pedersen 7.3
- 6J. Bjorkengren ▼ 46' 6.7
- 11E. Mahmoud 7.6
- 17M. Greve ▼ 61' 6.9
- 7M. Themsen 6.6
- 30M. Sankoh ⚽ ▼ 18' 7.6
Dự bị 9
- 22M. Demirci
- 77K. Junker ⚽ ▲ 18' 7.2
- 14F. Lauenborg ▲ 46' 6.9
- 33C. Edudzi ▲ 71' 7.2
- 44N. Dyhr ▲ 61' 6.9
- 5O. Jones
- 9A. Al Hamawi
- 26H. Lux
- 31F. Sommer ▲ 61' 6.6
- 31D. Kochen 6.3
- 2O. Buur ▼ 81' 6.5
- 30M. Fischer 6.6
- 12D. Aronsson 6.5
- 25R. Tytens ▼ 60' 5.9
- 19G. Fraulo 6.6
- 13Dani 6.2
- 14L. Sandgrav ▼ 68' 6.9
- 7S. Colyn ▼ 60' 6.2
- 10I. Thorvaldsson
- 16A. Bondergaard ▼ 60' 6.3
Dự bị 9
- 1J. Aegidius
- 26F. Gytkjaer ▲ 60' 5.9
- 18J. Thomasen ▲ 68' 7.0
- 8M. Hebo
- 9M. Abubakari
- 6D. F. Kristjansson ▲ 60' 6.5
- 17W. Steindorsson
- 4C. Allen ▲ 81' 6.6
- 5O. Hojer ▲ 60' 6.3
Thống kê
00⚑3
⚑910
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm13
3Trúng đích5
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc9
1Việt vị3
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
427Chuyền bóng564
332Chuyền chính xác465
78%Chính xác chuyền82%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 22 - 8 | +14 | 21 | |
| 2 | 7 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 7 | 8 | 13 - 14 | -1 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
12Trận đấu12
20Ghi được17
15Thủng lưới12
1.67Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai8