FK Viktoria Žižkov
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Prostějov

FK Viktoria Žižkov vs Prostějov

Tỷ số chung cuộc: FK Viktoria Žižkov 1-0 Prostějov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Viktoria Žižkov thắng 3, hòa 2, Prostějov thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 2
Phong độ
LLWLD FK Viktoria Žižkov
DWWLD Prostějov
  1. 22' J. Kadlec
  2. 23' D. Dziuba
  3. HT0-0
  4. 52' T. Ushiyama
  5. 62' J. Matousek A. Imrana
  6. 62' P. Volesky D. Kramar
  7. 64' R. Hruby J. Divisek
  8. 64' M. Baafi V. Prosek
  9. 72' M. Novy
  10. 72' M. Polasek D. Dziuba
  11. 72' J. Koudelka E. Okeke
  12. 77' M. Jirasek F. Papousek
  13. 77' J. Vlcek M. Honig
  14. 79' M. Baafi 1-0
  15. 81' M. Polasek
  16. 84' D. Kaulfus
  17. 85' M. Jaron S. Jalovicor
  18. 90'+1 D. Klusak A. Toula
  19. FT1-0

Đội hình

FK Viktoria Žižkov HLV: Jindrich Tichai
  1. 27J. Sirotnik
  2. 11A. Toula ▼ 90'
  3. 12V. Prosek ▼ 64'
  4. 15M. Honig ▼ 77'
  5. 16D. Holasek
  6. 17D. Kaulfus
  7. 18A. Batioja
  8. 20M. Hubinek
  9. 23M. Novy
  10. 24J. Divisek ▼ 64'
  11. 26F. Papousek ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 1M. Skodon
  2. 4D. Farka
  3. 6R. Hruby ▲ 64'
  4. 8M. Jirasek ▲ 77'
  5. 10M. Baafi ▲ 64'
  6. 14J. Vlcek ▲ 77'
  7. 19M. Badjie
  8. 21A. Kadi
  9. 22D. Klusak ▲ 90'
Prostějov HLV: Bohuslav Pilny
  1. 27P. Mikulec
  2. 4T. Ushiyama
  3. 6S. Jalovicor ▼ 85'
  4. 11A. Imrana ▼ 62'
  5. 12M. Halda
  6. 13M. Sindelar
  7. 14D. Dziuba ▼ 72'
  8. 15D. Kramar ▼ 62'
  9. 21J. Kadlec
  10. 23M. Surzyn
  11. 26E. Okeke ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 33M. Vanak
  2. 7M. Polasek ▲ 72'
  3. 9J. Matousek ▲ 62'
  4. 16P. Volesky ▲ 62'
  5. 18M. Jaron ▲ 85'
  6. 19D. Fiser
  7. 22M. Zapletal
  8. 70J. Koudelka ▲ 72'
  9. 79S. Polasek

Thống kê

02
40

So sánh

11Trận đấu11
14Ghi được25
20Thủng lưới11
1.27Bàn thắng mỗi trận2.27
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu