Artis
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Viktoria Žižkov

Artis vs FK Viktoria Žižkov

Tỷ số chung cuộc: Artis 0-0 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Artis thắng 4, hòa 2, FK Viktoria Žižkov thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 16
Sân vận động
Stadion SK Líšeň, Brno
Phong độ
LLWWL Artis
LWLDL FK Viktoria Žižkov
  1. 12' M. Mach
  2. HT0-0
  3. 66' M. Rolinek V. Dudl
  4. 66' P. Sokol O. Hapal
  5. 74' A. Vlasák J. Silný
  6. 82' M. Hönig V. Prošek
  7. 82' J. Sodoma A. Batioja
  8. 90'+1 M. Richter
  9. FT0-0

Đội hình

Artis HLV: M. Valachovič
  1. T. Vajner
  2. M. Lutonský
  3. P. Ilko
  4. E. Otrísal
  5. V. Dudl ▼ 66'
  6. J. Sedlák
  7. M. Mach
  8. M. Polášek
  9. D. Dziuba
  10. O. Hapal ▼ 66'
  11. J. Silný ▼ 74'

Dự bị 3

  1. M. Rolinek ▲ 66'
  2. P. Sokol ▲ 66'
  3. A. Vlasák ▲ 74'
FK Viktoria Žižkov HLV: M. Nikl
  1. M. Melichar
  2. J. Divíšek
  3. M. Richter
  4. D. Klusák
  5. D. Broukal
  6. M. Jirásek
  7. A. Batioja ▼ 82'
  8. V. Prošek ▼ 82'
  9. A. Vaníček
  10. A. Petrák
  11. T. Necid

Dự bị 2

  1. M. Hönig ▲ 82'
  2. J. Sodoma ▲ 82'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Zlin
30 45 - 14 +31 71
2
Chrudim
30 47 - 30 +17 53
3
Vyškov
30 33 - 24 +9 46
4
Táborsko
30 34 - 30 +4 41
5
AC Sparta Praha II
30 41 - 39 +2 40
6
Vlašim
30 43 - 39 +4 40
7
FC Zbrojovka Brno
30 39 - 41 -2 39
8
Artis
30 31 - 35 -4 39
9
FK Viktoria Žižkov
30 51 - 49 +2 39
10
Vysočina Jihlava
30 35 - 39 -4 37
11
SK Slavia Praha II
30 41 - 37 +4 37
12
Prostějov
30 31 - 42 -11 37
13
Opava
30 29 - 39 -10 36
14
FC Baník Ostrava II
30 35 - 46 -11 34
15
Varnsdorf
30 39 - 47 -8 32
16
Sigma Olomouc II
30 31 - 54 -23 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
68Ghi được100
60Thủng lưới81
1.42Bàn thắng mỗi trận2.04
13Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu