Artis
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
FK Viktoria Žižkov

Artis vs FK Viktoria Žižkov

Tỷ số chung cuộc: Artis 3-2 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Artis thắng 4, hòa 2, FK Viktoria Žižkov thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 1
Sân vận động
Stadion SK Líšeň, Brno
Trọng tài
P. Hocek
Phong độ
LLWWL Artis
LWLDL FK Viktoria Žižkov
  1. 1' 0-1 F. Nəbiyev
  2. 20' 0-2 A. Batioja
  3. 35' D. Brezina
  4. HT0-2
  5. 54' B. Stana
  6. 56' B. Stáňa 1-2
  7. 63' Š. Chwaszcz 2-2
  8. 71' T. Zeman D. Sixta
  9. 75' J. Silný Š. Chwaszcz
  10. 80' D. Brezina
  11. 81' D. Krška D. Pašek
  12. 81' M. Rolinek B. Stáňa
  13. 82' O. Žežulka F. Nəbiyev
  14. 86' J. Silný 3-2
  15. 90'+2 M. Bednář M. Matocha
  16. FT3-2

Đội hình

Artis HLV: M. Valachovič
  1. V. Veselý
  2. D. Pašek ▼ 81'
  3. O. Ševčík
  4. E. Otrísal
  5. M. Jeřábek
  6. M. Lutonský
  7. J. Málek
  8. B. Stáňa ▼ 81'
  9. J. Kučera
  10. M. Matocha ▼ 90'
  11. Š. Chwaszcz ▼ 75'

Dự bị 4

  1. J. Silný ▲ 75'
  2. D. Krška ▲ 81'
  3. M. Rolinek ▲ 81'
  4. M. Bednář ▲ 90'
FK Viktoria Žižkov HLV: D. Oulehla
  1. M. Svenger
  2. I. Muleme
  3. M. Řezáč
  4. D. Březina
  5. A. Batioja
  6. I. Sukenník
  7. J. Bazal
  8. D. Sixta ▼ 71'
  9. D. Skopec
  10. M. Petrlak
  11. F. Nəbiyev ▼ 82'

Dự bị 2

  1. T. Zeman ▲ 71'
  2. O. Žežulka ▲ 82'

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
63Ghi được49
46Thủng lưới70
1.54Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu