Dukla Praha
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Vysočina Jihlava

Dukla Praha vs Vysočina Jihlava

Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 1-2 Vysočina Jihlava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 8, hòa 1, Vysočina Jihlava thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 17
Sân vận động
Stadion Juliska, Praha
Trọng tài
V. Opočenský
Phong độ
LWWWW Dukla Praha
LWLWW Vysočina Jihlava
  1. 24' 0-1 D. Krčík
  2. 26' M. Červenka 1-1
  3. 31' 1-2 J. Peřina
  4. 38' A. Kovernikov O. Ruml
  5. HT1-2
  6. 46' J. Piroch A. Konan
  7. 63' L. Arroyo J. Peřina
  8. 63' J. Selnar R. Křivánek
  9. 65' J. Piroch
  10. 67' L. Cienciala D. Kozel
  11. 67' J. Hrubeš L. Buchvaldek
  12. 74' J. Pázler D. Breda
  13. 75' Y. Habovda
  14. 76' F. Vedral L. Zoubele
  15. 77' V. Kristal
  16. 81' A. Ritter
  17. 87' J. Barac
  18. 88' M. Písačka T. Belaid
  19. 90'+4 J. Kulhanek
  20. FT1-2

Đội hình

Dukla Praha HLV: B. Pilný
  1. F. Rada
  2. J. Kulhánek
  3. A. Konan ▼ 46'
  4. Y. Habovda
  5. L. Buchvaldek ▼ 67'
  6. O. Ruml ▼ 38'
  7. D. Breda ▼ 74'
  8. J. Barac
  9. D. Kozel ▼ 67'
  10. M. Červenka
  11. Kim Seung-bin

Dự bị 5

  1. A. Kovernikov ▲ 38'
  2. J. Piroch ▲ 46'
  3. L. Cienciala ▲ 67'
  4. J. Hrubeš ▲ 67'
  5. J. Pázler ▲ 74'
Vysočina Jihlava HLV: J. Kameník
  1. A. Jágrik
  2. J. Peřina ▼ 63'
  3. T. Vlček
  4. V. Křišťál
  5. T. Svoboda
  6. D. Krčík
  7. T. Belaid ▼ 88'
  8. A. Ritter
  9. M. Tureček
  10. L. Zoubele ▼ 76'
  11. R. Křivánek ▼ 63'

Dự bị 4

  1. L. Arroyo ▲ 63'
  2. J. Selnar ▲ 63'
  3. F. Vedral ▲ 76'
  4. M. Písačka ▲ 88'

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
73Ghi được50
65Thủng lưới53
1.7Bàn thắng mỗi trận1.16
7Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu