Vysočina Jihlava vs Dukla Praha
Tỷ số chung cuộc: Vysočina Jihlava 0-0 Dukla Praha tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 6 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vysočina Jihlava thắng 1, hòa 1, Dukla Praha thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion v Jiráskově ulici, Jihlava
- Trọng tài
- L. Raplik
- Phong độ
- LWLWW Vysočina Jihlava
- LWWWW Dukla Praha
- 11' J. Peterka
- 17' ▲ D. Kozma ▼ L. Cienciala
- HT0-0
- 57' ▲ Š. Šebrle ▼ M. Fábry
- 62' ▲ L. Arroyo ▼ J. Peřina
- 62' ▲ J. Araujo-Wilson ▼ F. Vedral
- 74' ▲ R. Křivánek ▼ M. Tureček
- 74' ▲ T. Franěk ▼ L. Zoubele
- 81' ▲ M. Doumbia ▼ D. Kozel
- 81' ▲ Kim Seung-Bin ▼ L. Buchvaldek
- 84' ▲ S. Chocholatý ▼ F. Shudeiwa
- 90'+3 R. Krivanek
- FT0-0
Đội hình
- L. Vejmola
- J. Peřina ▼ 62'
- T. Vlček
- F. Vedral ▼ 62'
- V. Křišťál
- T. Svoboda
- K. Pojezný
- J. Selnar
- M. Tureček ▼ 74'
- F. Shudeiwa ▼ 84'
- L. Zoubele ▼ 74'
Dự bị 5
- L. Arroyo ▲ 62'
- J. Araujo-Wilson ▲ 62'
- R. Křivánek ▲ 74'
- T. Franěk ▲ 74'
- S. Chocholatý ▲ 84'
- F. Rada
- J. Piroch
- J. Peterka
- L. Buchvaldek ▼ 81'
- O. Ruml
- J. Kulhánek
- J. Barac
- L. Cienciala ▼ 17'
- D. Kozel ▼ 81'
- M. Fábry ▼ 57'
- S. Faleye
Dự bị 4
- D. Kozma ▲ 17'
- Š. Šebrle ▲ 57'
- M. Doumbia ▲ 81'
- Kim Seung-Bin ▲ 81'
Thống kê
01
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 29 | +32 | 69 | |
| 2 | 30 | 61 - 39 | +22 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 33 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 45 - 33 | +12 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 37 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 36 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 50 | -18 | 37 | |
| 12 | 30 | 43 - 44 | -1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 51 | -13 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 33 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 52 | -23 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
50Ghi được73
53Thủng lưới65
1.16Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai28