FC Baník Ostrava
5 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Zlin

FC Baník Ostrava vs Zlin

Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 5-1 Zlin tại Czech Liga, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 6, hòa 2, Zlin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 9
Sân vận động
Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
Phong độ
WWLLL FC Baník Ostrava
WLLLW Zlin
  1. 11' Ewerton 1-0
  2. 12' Jakub Janetzky
  3. 24' Karel Pojezný
  4. 38' 1-1 D. Simerský · A. Fantiš
  5. HT1-1
  6. 50' F. Kubala · Ewerton 2-1
  7. 57' T. Rigo 3-1
  8. 61' N. Kovinić M. Cedidla
  9. 61' T. Slončík F. Žák
  10. 64' F. Kubala · P. Kpozo 4-1
  11. 69' L. Almási F. Kubala
  12. 69' M. Šín J. Boula
  13. 69' J. Juroška Gigli Ndefe
  14. 72' T. Čelůstka S. Pidro
  15. 72' A. Bužek D. Tkáč
  16. 73' Antonin Fantis
  17. 77' F. Kaloč T. Rigo
  18. 82' A. Tanko · J. Juroška 5-1
  19. 83' J. Klíma A. Tanko
  20. 85' V. Vukadinović A. Fantiš
  21. FT5-1

Đội hình

FC Baník Ostrava Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: P. Hapal
  1. 30J. Letáček 6.2
  2. 77Gigli Ndefe ▼ 69' 6.7
  3. 19D. Lischka 6.9
  4. 7K. Pojezný 6.9
  5. 15P. Kpozo 7.3
  6. 9D. Buchta 7.3
  7. 5J. Boula ▼ 69' 7.2
  8. 12T. Rigo ▼ 77' 7.7
  9. 32Ewerton 8.5
  10. 28F. Kubala ⚽2 ▼ 69' 8.9
  11. 20A. Tanko ▼ 83' 7.2

Dự bị 11

  1. 99L. Almási ▲ 69' 6.7
  2. 10M. Šín ▲ 69' 7.2
  3. 24J. Juroška ▲ 69' 7.0
  4. 22F. Kaloč ▲ 77' 6.9
  5. 21J. Klíma ▲ 83'
  6. 17M. Frydrych
  7. 37M. Madleňák
  8. 26F. Blažek
  9. 6D. Tetour
  10. 35J. Markovič
  11. 70D. Fadairo
Zlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vrba
  1. 1M. Rakovan 6.9
  2. 14M. Cedidla ▼ 61' 6.2
  3. 6J. Didiba 6.0
  4. 2D. Simerský 6.5
  5. 4S. Pidro ▼ 72' 6.2
  6. 68J. Janetzký 6.2
  7. 28J. Kolář 6.5
  8. 7R. Reiter 6.2
  9. 12D. Tkáč ▼ 72' 6.3
  10. 15A. Fantiš ▼ 85' 6.5
  11. 9F. Žák ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 72N. Kovinić ▲ 61' 6.3
  2. 10T. Slončík ▲ 61' 6.2
  3. 3T. Čelůstka ▲ 72' 6.3
  4. 21A. Bužek ▲ 72' 6.5
  5. 77V. Vukadinović ▲ 85'
  6. 31L. Bartošák
  7. 11Y. Dramé
  8. 64Š. Bachůrek
  9. 26E. Ndiaye

Thống kê

018
020
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm2
11Trúng đích1
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
12Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
8Phạt góc0
2Việt vị0
14Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
0Cứu thua6
545Chuyền bóng326
463Chuyền chính xác226
85%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Sparta Praha
30 70 - 26 +44 76
2
SK Slavia Praha
30 62 - 23 +39 72
3
Plzen
35 76 - 40 +36 70
4
FC Baník Ostrava
30 48 - 39 +9 45
5
FK Mladá Boleslav
30 50 - 46 +4 44
6
Slovácko
35 45 - 56 -11 44
7
FC Slovan Liberec
30 46 - 46 0 40
8
Sigma Olomouc
30 40 - 45 -5 37
9
FC Hradec Králové
30 32 - 38 -6 37
10
Teplice
30 31 - 40 -9 36
11
Bohemians 1905
30 29 - 40 -11 35
12
FK Jablonec
30 35 - 45 -10 30
13
Pardubice
30 29 - 42 -13 28
14
MFK Karviná
30 30 - 52 -22 25
15
Zlin
30 36 - 61 -25 25
16
České Budějovice
30 34 - 62 -28 24
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

50Trận đấu49
88Ghi được60
55Thủng lưới87
1.76Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu