FC Baník Ostrava
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Zlin

FC Baník Ostrava vs Zlin

Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 3-1 Zlin tại Czech Liga, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 6, hòa 2, Zlin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 3
Sân vận động
Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
Trọng tài
P. Hocek
Phong độ
WWWLL FC Baník Ostrava
LLWLL Zlin
  1. 14' M. Frydrych · J. Fleišman 1-0
  2. 28' Jan Silný
  3. 29' Martin Fillo
  4. 34' P. Jaroň · F. Kaloč 2-0
  5. 38' D. Buchta · P. Jaroň 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' Gigli Ndefe M. Sanneh
  8. 46' V. Vukadinović R. Hrubý
  9. 54' Joss Didiba
  10. 66' M. Tijani Jiří Klíma
  11. 72' L. Hrdlička M. Fillo
  12. 75' R. Mišković P. Jaroň
  13. 76' 3-1 J. Kolář · V. Tchanturishvili
  14. 82' N. Kovinić L. Jawo
  15. 82' J. Hellebrand J. Didiba
  16. 87' Gigli Ndefe
  17. 89' E. Šehić N. Kuzmanovič
  18. FT3-1

Đội hình

FC Baník Ostrava Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Vrba
  1. 16J. Laštůvka
  2. 3M. Sanneh ▼ 46'
  3. 17M. Frydrych
  4. 7K. Pojezný
  5. 25J. Fleišman
  6. 20J. Pokorný
  7. 14P. Jaroň ▼ 75'
  8. 22F. Kaloč
  9. 9D. Buchta
  10. 11N. Kuzmanovič ▼ 89'
  11. 21Jiří Klíma ▼ 66'

Dự bị 9

  1. 77Gigli Ndefe ▲ 46'
  2. 26M. Tijani ▲ 66'
  3. 18R. Mišković ▲ 75'
  4. 33E. Šehić ▲ 89'
  5. 4M. Chlumecký
  6. 6D. Tetour
  7. 5J. Boula
  8. 13D. Smékal
  9. 30J. Letáček
Zlin Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: J. Jelinek
  1. 17S. Dostál
  2. 2D. Simerský
  3. 14M. Cedidla
  4. 7M. Fillo ▼ 72'
  5. 68J. Janetzký
  6. 6J. Didiba ▼ 82'
  7. 8R. Hrubý ▼ 46'
  8. 18V. Tchanturishvili
  9. 28J. Kolář
  10. 10L. Jawo ▼ 82'
  11. 21J. Silný

Dự bị 8

  1. 77V. Vukadinović ▲ 46'
  2. 22L. Hrdlička ▲ 72'
  3. 72N. Kovinić ▲ 82'
  4. 23J. Hellebrand ▲ 82'
  5. 34J. Owusu
  6. 1M. Rakovan
  7. 20L. Bobčík
  8. 11Y. Dramé

Thống kê

104
421
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích2
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị3
17Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Sparta Praha
30 70 - 29 +41 68
2
SK Slavia Praha
30 81 - 25 +56 66
3
Plzen
35 60 - 38 +22 61
4
Bohemians 1905
30 53 - 49 +4 48
5
Slovácko
30 36 - 38 -2 46
6
Sigma Olomouc
35 53 - 47 +6 48
7
FC Slovan Liberec
30 39 - 43 -4 38
8
FC Hradec Králové
30 34 - 40 -6 38
9
FK Mladá Boleslav
30 39 - 42 -3 37
10
České Budějovice
30 35 - 54 -19 35
11
FK Jablonec
30 46 - 57 -11 35
12
FC Baník Ostrava
30 43 - 42 +1 35
13
Teplice
30 38 - 63 -25 32
14
FC Zbrojovka Brno
30 40 - 56 -16 31
15
Pardubice
30 29 - 58 -29 28
16
Zlin
30 37 - 55 -18 26
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

48Trận đấu47
77Ghi được60
67Thủng lưới65
1.6Bàn thắng mỗi trận1.28
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu