FC Slovan Liberec
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Mladá Boleslav

FC Slovan Liberec vs FK Mladá Boleslav

Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 1-3 FK Mladá Boleslav tại Czech Liga, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 3, hòa 3, FK Mladá Boleslav thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 9
Sân vận động
Stadion U Nisy, Liberec
Trọng tài
M. Křepský
Phong độ
DWWWW FC Slovan Liberec
WDWWW FK Mladá Boleslav
  1. 29' M. van Buren 1-0
  2. 34' Samuel Dancak
  3. HT1-0
  4. 46' M. Matějovský L. Krobot
  5. 48' Jan Seda
  6. 54' Marek Matějovský
  7. 60' J. Skalák U. Ekpai
  8. 62' Jan Matoušek
  9. 66' Olivier Vliegen
  10. 66' 1-1 M. Matějovský11m
  11. 70' M. Kozák J. Matoušek
  12. 70' I. Rondić M. van Buren
  13. 76' M. Fukala D. Preisler
  14. 82' I. Varfolomeev T. Gebre Selassie
  15. 83' M. Rabušic D. Višinský
  16. 85' V. Stránský J. Skalák
  17. 86' 1-2 T. Ladra
  18. 90'+2 L. Mašek T. Ladra
  19. 90'+5 1-3 V. Stránský
  20. FT1-3

Đội hình

FC Slovan Liberec Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Kozel
  1. 1O. Vliegen
  2. 23T. Gebre Selassie ▼ 82'
  3. 30F. Prebsl
  4. 2D. Plechatý
  5. 3J. Mikula
  6. 8L. Červ
  7. 4M. Talovierov
  8. 20D. Preisler ▼ 76'
  9. 17J. Matoušek ▼ 70'
  10. 14M. van Buren ▼ 70'
  11. 5D. Višinský ▼ 83'

Dự bị 10

  1. 9M. Kozák ▲ 70'
  2. 19I. Rondić ▲ 70'
  3. 24M. Fukala ▲ 76'
  4. 6I. Varfolomeev ▲ 82'
  5. 7M. Rabušic ▲ 83'
  6. 29K. Mara
  7. 31J. Stejskal
  8. 10K. Mészáros
  9. 33M. Pourzitidis
  10. 22T. Polyák
FK Mladá Boleslav Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Hoftych
  1. 33J. Šeda
  2. 17M. Suchý
  3. 44O. Karafiát
  4. 4D. Šimek
  5. 26D. Pech
  6. 30D. Mareček
  7. 16S. Dancák
  8. 11J. Fulnek
  9. 90U. Ekpai ▼ 60'
  10. 9T. Ladra ▼ 90'
  11. 24L. Krobot ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 8M. Matějovský ▲ 46'
  2. 10J. Skalák ▲ 60'
  3. 14V. Stránský ▲ 85'
  4. 28L. Mašek ▲ 90'
  5. 7P. Žitný
  6. 19R. Látal
  7. 1M. Poláček
  8. 13D. Donát

Thống kê

022
1030
10Dứt điểm26
3Trúng đích9
4Chệch đích12
3Bị chặn5
2Phạt góc10
1Việt vị1
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2

So sánh

48Trận đấu44
89Ghi được74
67Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.68
12Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu