Příbram
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
MFK Karviná

Příbram vs MFK Karviná

Tỷ số chung cuộc: Příbram 2-1 MFK Karviná tại Czech Liga, 2 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Příbram thắng 4, hòa 1, MFK Karviná thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 23
Phong độ
DDDWD Příbram
WWDLW MFK Karviná
  1. 1' J. Matoušek 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. Ba Loua L. Budínský
  4. 59' D. Guba P. Galuška
  5. 65' E. Vůch A. Fantiš
  6. 78' 1-1 D. Guba
  7. 79' I. Keïta T. Jablonský
  8. 84' R. Voltr O. Kingue
  9. 86' S. Dramé J. Moravec
  10. 87' R. Voltr 2-1
  11. FT2-1

Đội hình

Příbram HLV: J. Csaplár
  1. 26O. Kočí
  2. 18T. Jablonský ▼ 79'
  3. 5M. Novy
  4. 37M. Chaluš
  5. 33O. Kingue ▼ 84'
  6. 14R. Mingazow
  7. 20J. Tregler
  8. 17J. Matoušek
  9. 3R. Květ
  10. 15A. Fantiš ▼ 65'
  11. 7E. Antwi

Dự bị 7

  1. 77E. Vůch ▲ 65'
  2. 22I. Keïta ▲ 79'
  3. 27R. Voltr ▲ 84'
  4. 8D. Kilián
  5. 9P. Průcha
  6. 23M. Kodr
  7. 44M. Svenger
MFK Karviná HLV: N. Hrnčár
  1. 12M. Berkovec
  2. 2B. Čolić
  3. 3M. Rundić
  4. 4L. Đorđević
  5. 13J. Krivák
  6. 14J. Moravec ▼ 86'
  7. 11M. Faško
  8. 23L. Budínský ▼ 46'
  9. 27M. Bukata
  10. 19P. Galuška ▼ 59'
  11. 15T. Wagner

Dự bị 7

  1. 77D. Ba Loua ▲ 46'
  2. 17D. Guba ▲ 59'
  3. 22S. Dramé ▲ 86'
  4. 1J. Ciupa
  5. 8V. Smrž
  6. 10O. Lingr
  7. 44T. Záhumenský

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 72 - 23 +49 72
2
Plzen
30 47 - 27 +20 68
3
AC Sparta Praha
35 59 - 33 +26 66
4
FK Jablonec
35 58 - 32 +26 57
5
FC Baník Ostrava
35 39 - 43 -4 47
6
FC Slovan Liberec
35 34 - 32 +2 46
7
FK Mladá Boleslav
30 52 - 44 +8 42
8
Sigma Olomouc
30 37 - 43 -6 40
9
Zlin
30 32 - 40 -8 39
10
Teplice
30 32 - 42 -10 36
11
Bohemians 1905
30 29 - 37 -8 34
12
Slovácko
30 32 - 45 -13 34
13
Opava
30 39 - 49 -10 33
14
Příbram
30 33 - 63 -30 31
15
MFK Karviná
30 39 - 53 -14 29
16
Dukla Praha
30 25 - 62 -37 20
UEFA Europa League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Relegation Round

So sánh

35Trận đấu35
43Ghi được42
73Thủng lưới58
1.23Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu